芮 Ruì
volume volume

Từ hán việt: 【nhuế】

Đọc nhanh: 芮 (nhuế). Ý nghĩa là: họ Nhuế.

Ý Nghĩa của "芮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

芮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. họ Nhuế

姓

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 芮

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 芮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruì , Ruò
    • Âm hán việt: Nhuế
    • Nét bút:一丨丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOB (廿人月)
    • Bảng mã:U+82AE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình