芒花山谷 máng huā shāngǔ
volume volume

Từ hán việt: 【mang hoa sơn cốc】

Đọc nhanh: 芒花山谷 (mang hoa sơn cốc). Ý nghĩa là: Thung lũng Mường Hoa.

Ý Nghĩa của "芒花山谷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

芒花山谷 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thung lũng Mường Hoa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 芒花山谷

  • volume volume

    - 山上 shānshàng 有 yǒu 很多 hěnduō 芒草 mángcǎo

    - Trên núi có nhiều cỏ chè vè.

  • volume volume

    - 山谷 shāngǔ 向来 xiànglái 倓 tán 然 rán

    - Thung lũng xưa nay luôn yên tĩnh.

  • volume volume

    - 勘察 kānchá 山谷 shāngǔ 的 de 走势 zǒushì

    - khảo sát hướng đi của mạch núi.

  • volume volume

    - 二 èr 万万 wànwàn 棵 kē 树 shù 覆盖 fùgài 了 le 山谷 shāngǔ

    - Hai trăm triệu cây xanh phủ kín thung lũng.

  • volume volume

    - 夜深 yèshēn 了 le , 山谷 shāngǔ 里 lǐ 一片 yīpiàn 死寂 sǐjì

    - đêm đã khuya, thung lũng một vùng tĩnh mịch.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 到达 dàodá 山脊 shānjǐ 时 shí 山谷 shāngǔ 和 hé 湖泊 húpō 尽收眼底 jìnshōuyǎndǐ

    - Cả thung lũng và hồ đều thu gọn lại trọn trong tầm mắt khi họ đi tới sườn núi.

  • volume volume

    - 山坡 shānpō 上 shàng 的 de 花开 huākāi 得 dé 很 hěn 美 měi

    - Hoa trên sườn đồi nở rất đẹp.

  • volume volume

    - 山花 shānhuā 烂漫 lànmàn

    - hoa rực rỡ trên núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 芒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+3 nét)
    • Pinyin: Huāng , Huǎng , Máng , Wáng
    • Âm hán việt: Mang
    • Nét bút:一丨丨丶一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYV (廿卜女)
    • Bảng mã:U+8292
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cốc 谷 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Lù , Yù
    • Âm hán việt: Cốc , Dục , Lộc
    • Nét bút:ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:COR (金人口)
    • Bảng mã:U+8C37
    • Tần suất sử dụng:Rất cao