良种斗鸡 liángzhǒng dòujī
volume volume

Từ hán việt: 【lương chủng đẩu kê】

Đọc nhanh: 良种斗鸡 (lương chủng đẩu kê). Ý nghĩa là: gà nòi.

Ý Nghĩa của "良种斗鸡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

良种斗鸡 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gà nòi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 良种斗鸡

  • volume volume

    - 原种 yuánzhǒng 肉鸡 ròujī

    - gà thịt giống gốc.

  • volume volume

    - 俄罗斯 éluósī 人 rén 还 hái 自称 zìchēng 战斗 zhàndòu 种族 zhǒngzú

    - Tôi không thể tin rằng bạn tự gọi mình là người Nga.

  • volume volume

    - 串换 chuànhuàn 优良品种 yōuliángpǐnzhǒng

    - đổi giống tốt cho nhau.

  • volume volume

    - 养马 yǎngmǎ 要 yào 选择 xuǎnzé 优良 yōuliáng 的 de 品种 pǐnzhǒng 来 lái 传种 chuánzhǒng

    - nuôi ngựa phải chọn giống tốt để còn truyền giống.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 品种改良 pǐnzhǒnggǎiliáng 上面 shàngmiàn 下 xià 了 le 很多 hěnduō 功夫 gōngfū

    - anh ấy có nhiều đóng góp trong phương diện cải tiến chủng loại sản phẩm.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 们 men 喜欢 xǐhuan 看 kàn 斗鸡 dòujī 比赛 bǐsài

    - Những người nông dân thích xem các cuộc thi gà chọi.

  • volume volume

    - 他养 tāyǎng 了 le 不同 bùtóng 的 de 鸡 jī 品种 pǐnzhǒng

    - Anh ấy nuôi nhiều giống gà khác nhau.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 吃 chī 了 le 顿 dùn 丰美 fēngměi 的 de 晚餐 wǎncān 鸡肉 jīròu 做 zuò 得 dé 恰到 qiàdào 火候 huǒhòu 还有 háiyǒu 自家 zìjiā 种 zhǒng 的 de 蔬菜 shūcài

    - Chúng tôi đã có một bữa tối ngon miệng, thịt gà được nấu vừa chín tới, và rau nhà tự trồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+0 nét)
    • Pinyin: Dǒu , Dòu
    • Âm hán việt: Đấu , Đẩu , Ẩu
    • Nét bút:丶丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YJ (卜十)
    • Bảng mã:U+6597
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 种›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Chóng , Zhǒng , Zhòng
    • Âm hán việt: Chúng , Chủng , Trùng , Xung
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDL (竹木中)
    • Bảng mã:U+79CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 良›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cấn 艮 (+1 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liǎng
    • Âm hán việt: Lương
    • Nét bút:丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IAV (戈日女)
    • Bảng mã:U+826F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao