舞来舞去 wǔ lái wǔ qù
volume volume

Từ hán việt: 【vũ lai vũ khứ】

Đọc nhanh: 舞来舞去 (vũ lai vũ khứ). Ý nghĩa là: múa máy.

Ý Nghĩa của "舞来舞去" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舞来舞去 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. múa máy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舞来舞去

  • volume volume

    - 看着 kànzhe 孩子 háizi 们 men 跳舞 tiàowǔ , 他 tā 不禁不由 bùjīnbùyóu 地 dì 打起 dǎqǐ 拍子 pāizi 来 lái

    - nhìn đám trẻ nhảy múa, anh ta bất giác gõ nhịp theo

  • volume volume

    - 她 tā 就 jiù 去 qù 参加 cānjiā 舞会 wǔhuì , 开始 kāishǐ 跳舞 tiàowǔ

    - Cô ấy đi đến vũ hội và bắt đầu nhảy múa.

  • volume volume

    - 别忘了 biéwàngle 带 dài 你 nǐ 的 de 爵士舞 juéshìwǔ 鞋来 xiélái 参加 cānjiā 舞蹈 wǔdǎo 试演 shìyǎn

    - Đừng quên mang theo đôi giày nhạc jazz của bạn cho buổi thử giọng khiêu vũ.

  • volume volume

    - 后来居上 hòuláijūshàng 是 shì 一种 yīzhǒng 鼓舞 gǔwǔ 人 rén 向前 xiàngqián 看 kàn 的 de 说法 shuōfǎ

    - 'lớp trẻ hơn người già' là một cách nói để động viên mọi người nhìn về tương lai.

  • volume volume

    - 瑞秋要 ruìqiūyào 去 qù 学 xué 摇摆舞 yáobǎiwǔ

    - Rachel muốn học nhảy đu dây.

  • volume volume

    - 春天 chūntiān 来 lái 了 le , 花瓣 huābàn 满天飞 mǎntiānfēi 舞 wǔ

    - Mùa xuân đến rồi, cánh hoa tung bay khắp trời.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 参加 cānjiā 了 le 新年 xīnnián 的 de 舞会 wǔhuì

    - Chúng tôi đã đến tham dự buổi khiêu vũ năm mới.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 经常 jīngcháng 一起 yìqǐ 去 qù 跳舞 tiàowǔ

    - Chúng tôi thường đi khiêu vũ cùng nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Suyễn 舛 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTNIQ (人廿弓戈手)
    • Bảng mã:U+821E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao