至人 zhì rén
volume volume

Từ hán việt: 【chí nhân】

Đọc nhanh: 至人 (chí nhân). Ý nghĩa là: con người nhận thức đầy đủ, Hiền nhân, thánh.

Ý Nghĩa của "至人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

至人 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. con người nhận thức đầy đủ

fully realized human being

✪ 2. Hiền nhân

sage

✪ 3. thánh

saint

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 至人

  • volume volume

    - 巴吞鲁日 bātūnlǔrì 认为 rènwéi 当地 dāngdì 出现 chūxiàn 白人 báirén 至上 zhìshàng 主义 zhǔyì 问题 wèntí

    - Baton rouge cho rằng họ gặp vấn đề về người theo chủ nghĩa tối cao da trắng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 逝世 shìshì , 引起 yǐnqǐ 了 le 全市 quánshì 乃至 nǎizhì 全国 quánguó 人民 rénmín 的 de 哀悼 āidào

    - Sự ra đi của ông ấy khiến cho nhân dân trong thành phố, thậm chí nhân dân cả nước đều thương tiếc.

  • volume volume

    - 截至 jiézhì 昨天 zuótiān , 已有 yǐyǒu 三百多 sānbǎiduō 人 rén 报名 bàomíng

    - Tính đến ngày hôm qua, đã có hơn ba trăm người ghi danh.

  • volume volume

    - 人迹罕至 rénjìhǎnzhì

    - ít có người đến.

  • volume volume

    - 《 陈情表 chénqíngbiǎo 》 内容 nèiróng 感人至深 gǎnrénzhìshēn

    - Nội dung của "Tấu sớ Trần Tình" rất cảm động.

  • volume volume

    - 2015 年 nián 梅溪 méixī 湖 hú 和 hé 潭影 tányǐng 湖 hú 截至 jiézhì 目前 mùqián 溺亡 nìwáng 2 人 rén

    - Năm 2015, hồ Mai Khê và hồ Đàm Ảnh đến nay đã có 2 người chết đuối

  • volume volume

    - 她 tā 无微不至 wúwēibùzhì 地 dì 照顾 zhàogu 病人 bìngrén

    - Cô ấy tỉ mỉ chăm sóc các bệnh nhân.

  • volume volume

    - 人才 réncái 的 de 优势 yōushì 至关重要 zhìguānzhòngyào

    - Lợi thế tài năng là rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 至›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chí 至 (+0 nét)
    • Pinyin: Dié , Zhì
    • Âm hán việt: Chí
    • Nét bút:一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MIG (一戈土)
    • Bảng mã:U+81F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao