自要 zì yào
volume volume

Từ hán việt: 【tự yếu】

Đọc nhanh: 自要 (tự yếu). Ý nghĩa là: miễn là. Ví dụ : - 工作中出了问题,不能只责怪对方,各自要多做自我批评。 trong công việc nẩy sinh vấn đề, không nên chỉ trách đối phương, riêng phần mình cũng nên tự phê bình.

Ý Nghĩa của "自要" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自要 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. miễn là

provided that; so long as

Ví dụ:
  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 中出 zhōngchū 了 le 问题 wèntí , 不能 bùnéng 只 zhǐ 责怪 zéguài 对方 duìfāng , 各自 gèzì 要 yào 多 duō 做 zuò 自我批评 zìwǒpīpíng

    - trong công việc nẩy sinh vấn đề, không nên chỉ trách đối phương, riêng phần mình cũng nên tự phê bình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自要

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 自己 zìjǐ 看成 kànchéng 白痴 báichī

    - Đừng xem bản thân mình như một kẻ ngốc.

  • volume volume

    - 不要 búyào 太 tài 自负 zìfù 了 le

    - Đừng có tự phụ quá.

  • volume volume

    - 不要 búyào 自暴自弃 zìbàozìqì !

    - Đừng giày xéo chính mình!

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 债务 zhàiwù 压垮 yākuǎ 自己 zìjǐ

    - Đừng để nợ nần đè bẹp bản thân.

  • volume volume

    - 不要 búyào 太 tài 不自量力 bùzìliànglì 了 le

    - Đừng quá tự tin vào bản thân như vậy.

  • volume volume

    - 不行 bùxíng , 我要 wǒyào 控制 kòngzhì 好 hǎo 自己 zìjǐ , 坐怀不乱 zuòhuáibùluàn 方显 fāngxiǎn 大将 dàjiàng 风范 fēngfàn !

    - Không, tôi phải kiểm soát tốt bản thân và thể hiện phong thái tướng mạo của mình mà không hỗn loạn!

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 成功 chénggōng 主要 zhǔyào 靠 kào 自已 zìyǐ

    - Thành công của một người chủ yếu dựa vào bản thân.

  • volume volume

    - 人 rén 活着 huózhe 就要 jiùyào 活 huó 出 chū 自己 zìjǐ 的 de 价值 jiàzhí 碌碌无为 lùlùwúwéi 的 de 一生 yīshēng 有 yǒu 什么 shénme 价值 jiàzhí 呢 ne

    - Con người khi sống phải sống đúng giá trị của mình Giá trị của một cuộc sống tầm thường là gì?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao