自苦 zì kǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tự khổ】

Đọc nhanh: 自苦 (tự khổ). Ý nghĩa là: chuốc khổ; chuốc phiền.

Ý Nghĩa của "自苦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自苦 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuốc khổ; chuốc phiền

自寻苦恼

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自苦

  • volume volume

    - 她 tā 独自 dúzì 吞 tūn 痛苦 tòngkǔ

    - Cô ấy một mình chịu đựng đau khổ.

  • volume volume

    - 陷在 xiànzài 痛苦 tòngkǔ 中 zhōng 不能自拔 bùnéngzìbá

    - Bị mắc kẹt trong đau đớn và không thể thoát ra được.

  • volume volume

    - 要 yào 想 xiǎng 办法 bànfǎ 克服困难 kèfúkùnnán , 别尽 biéjǐn 自 zì 诉苦 sùkǔ

    - phải nghĩ cách để khắc phục khó khăn, đừng cứ kêu khổ hoài.

  • volume volume

    - 自从 zìcóng 废除 fèichú 了 le 农奴制 nóngnúzhì , 受苦 shòukǔ 的 de 藏族同胞 zàngzútóngbāo 就 jiù 过 guò 上 shàng 了 le 幸福 xìngfú 的 de 生活 shēnghuó

    - Kể từ khi chế độ nông nô bị xóa bỏ, đồng bào Tây Tạng đau khổ đã sống một cuộc sống hạnh phúc

  • volume volume

    - 她体 tātǐ 尝到了 chángdàole 生活 shēnghuó 给 gěi 自己 zìjǐ 带来 dàilái 的 de 欣慰 xīnwèi 和 hé 苦涩 kǔsè

    - cuộc sống mà cô ấy trải qua đã mang đến nhiều niềm vui và cay đắng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 何苦 hékǔ 自己 zìjǐ 找麻烦 zhǎomáfan ?

    - Bạn làm gì mà tự chuốc lấy khổ?

  • volume volume

    - 他 tā 详尽 xiángjìn 地 dì 叙述 xùshù 了 le 自己 zìjǐ 的 de 苦处 kǔchǔ

    - Anh ấy kể lại tường tận nỗi đau khổ của mình.

  • volume volume

    - 每个 měigè 青年 qīngnián 都 dōu 应该 yīnggāi 努力 nǔlì 向上 xiàngshàng , 刻苦 kèkǔ 学习 xuéxí , 使 shǐ 自己 zìjǐ 成为 chéngwéi 国家 guójiā 的 de 栋梁之才 dòngliángzhīcái

    - Mỗi một thanh niên đều nên mang trong mình ý chí nỗ lực, chăm chỉ học tập để biến bản thân mình thành một nhân tài có ích cho quốc gia.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Kǔ
    • Âm hán việt: Cổ , Khổ
    • Nét bút:一丨丨一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJR (廿十口)
    • Bảng mã:U+82E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao