自我意识 zìwǒ yìshí
volume volume

Từ hán việt: 【tự ngã ý thức】

Đọc nhanh: 自我意识 (tự ngã ý thức). Ý nghĩa là: nhận thức về bản thân.

Ý Nghĩa của "自我意识" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自我意识 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhận thức về bản thân

self-awareness

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自我意识

  • volume volume

    - 他 tā 意识 yìshí 到 dào 自己 zìjǐ 错过 cuòguò 了 le 机会 jīhuì

    - Anh ta nhận ra mình đã bỏ lỡ cơ hội.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这 zhè 是 shì 转述 zhuǎnshù 老师 lǎoshī 的话 dehuà , 不是 búshì 我 wǒ 自己 zìjǐ 的 de 意思 yìsī

    - tôi chỉ nhắc lại lời thầy, không phải ý của tôi.

  • volume volume

    - 上帝 shàngdì 给 gěi 了 le 我们 wǒmen 自由 zìyóu 意志 yìzhì

    - Chúa đã cho chúng tôi ý chí tự do.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 自我意识 zìwǒyìshí 很强 hěnqiáng

    - Ý thức bản thân của anh ấy rất mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 愿意 yuànyì 敞开 chǎngkāi 自己 zìjǐ 的 de 心扉 xīnfēi , 向 xiàng 她 tā 倾诉 qīngsù 一切 yīqiè

    - tôi muốn giải bày với cô ấy tất cả sự suy nghĩ của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 意识 yìshí 到 dào 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù

    - Anh ta đã nhận ra lỗi của mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 认为 rènwéi 物质 wùzhì 决定 juédìng 意识 yìshí

    - Tôi nghĩ rằng vật chất quyết định ý thức.

  • volume volume

    - 我 wǒ 自觉 zìjué 学到 xuédào 了 le 很多 hěnduō 新 xīn 知识 zhīshí

    - Tôi tự cảm thấy mình đã học được nhiều kiến thức mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 识›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí , Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Thức
    • Nét bút:丶フ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVRC (戈女口金)
    • Bảng mã:U+8BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao