自如 zìrú
volume volume

Từ hán việt: 【tự như】

Đọc nhanh: 自如 (tự như). Ý nghĩa là: như thường; thành thạo; thoải mái, tự nhiên. Ví dụ : - 旋转自如 chuyển động thoải mái. - 操纵自如 thao tác thành thạo. - 运用自如 vận dụng thành thạo

Ý Nghĩa của "自如" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

自如 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. như thường; thành thạo; thoải mái

活动或操作不受阻碍

Ví dụ:
  • volume volume

    - 旋转 xuánzhuǎn 自如 zìrú

    - chuyển động thoải mái

  • volume volume

    - 操纵自如 cāozòngzìrú

    - thao tác thành thạo

  • volume volume

    - 运用自如 yùnyòngzìrú

    - vận dụng thành thạo

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. tự nhiên

自若

Ví dụ:
  • volume volume

    - 神态 shéntài 自如 zìrú

    - thần thái tự nhiên; sắc thái tự nhiên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自如

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 无法 wúfǎ 言说 yánshuō , 不如 bùrú 一小 yīxiǎo 而 ér 过 guò 与其 yǔqí 无法 wúfǎ 释怀 shìhuái , 不如 bùrú 安然 ānrán 自若 zìruò

    - Thà mỉm cười cho qua còn hơn không lời giải đáp Thà an nhiên bình lặng còn hơn cánh cánh trong lòng

  • volume volume

    - 如何 rúhé 让 ràng 自己 zìjǐ 成为 chéngwéi 自己 zìjǐ 的 de 后盾 hòudùn ?

    - Làm sao để trở thành chỗ dựa vững chắc nhất cho bản thân mình?

  • volume volume

    - 如今 rújīn , 她 tā 变得 biànde 更 gèng 自信 zìxìn

    - Hiện tại, cô ấy trở nên tự tin hơn.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 靠 kào 外地 wàidì 供应 gōngyìng , 何如 hérú 就地取材 jiùdìqǔcái , 自己 zìjǐ 制造 zhìzào

    - nếu cứ dựa vào cung ứng của bên ngoài, chi bằng lấy ngay vật liệu tại chỗ, tự chế tạo lấy.

  • volume volume

    - 如 rú 因势利导 yīnshìlìdǎo , 则 zé 如水 rúshuǐ 之 zhī 就 jiù 下 xià , 极为 jíwéi 自然 zìrán

    - nếu như thuận theo xu thế mà làm thì cũng như nước chảy xuôi, rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 对答 duìdá 轻松自如 qīngsōngzìrú

    - Hai người đối đáp thoải mái tự nhiên.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 你 nǐ 想 xiǎng 独自 dúzì 旅行 lǚxíng , 那 nà 就 jiù 去 qù 旅途 lǚtú 上 shàng 认识 rènshí 天南海北 tiānnánhǎiběi 的 de 新 xīn 朋友 péngyou 吧 ba

    - Nếu bạn muốn đi du lịch một mình, hãy tiếp tục cuộc hành trình và gặp gỡ những người bạn mới từ khắp nơi trên thế giới.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我 wǒ 这样 zhèyàng 做 zuò 恐怕 kǒngpà 我 wǒ 再也 zàiyě 见 jiàn 不到 búdào 自由 zìyóu 女神像 nǚshénxiàng 了 le

    - Tôi không nên mong đợi được nhìn thấy Tượng Nữ thần Tự do một lần nữa nếu tôi đã làm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao