自后 zì hòu
volume volume

Từ hán việt: 【tự hậu】

Đọc nhanh: 自后 (tự hậu). Ý nghĩa là: sau này; về sau; từ đó về sau.

Ý Nghĩa của "自后" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自后 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sau này; về sau; từ đó về sau

从此以后

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自后

  • volume volume

    - 他 tā 后悔 hòuhuǐ 自己 zìjǐ 的 de 外遇 wàiyù 行为 xíngwéi

    - Anh ấy hối hận về hành vi ngoại tình của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 躲 duǒ 在 zài 树 shù 后面 hòumiàn 隐蔽 yǐnbì 自己 zìjǐ

    - Anh ấy trốn sau cây để che giấu bản thân.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不该 bùgāi 不带 bùdài 后援 hòuyuán 就 jiù 自己 zìjǐ 去 qù 的 de

    - Bạn không nên vào mà không có bản sao lưu.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 自己 zìjǐ 行得 xíngdé 正 zhèng , 不怕 bùpà 别人 biérén 算 suàn 后账 hòuzhàng

    - chỉ cần mình làm đúng, không sợ người khác truy cứu trách nhiệm về sau.

  • volume volume

    - 使 shǐ 我们 wǒmen 自己 zìjǐ 和 hé 子孙后代 zǐsūnhòudài 得到 dédào 自由 zìyóu 的 de 幸福 xìngfú

    - Làm cho chúng ta và thế hệ mai sau được hạnh phúc tự do.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 完成 wánchéng 任务 rènwù 后 hòu 各自 gèzì 离开 líkāi 了 le

    - Sau khi hoàn thành nhiệm vụ, từng người rời đi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 悠然自得 yōuránzìdé 地 dì 在 zài 玩 wán 扑克 pūkè 。 爷爷 yéye 退休 tuìxiū 后 hòu 的 de 日子 rìzi 过得 guòdé 悠然自得 yōuránzìdé

    - Bọn họ đang ngồi chơi bài một cách nhàn nhã. Sau khi nghỉ hưu, ông nội sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • - 做 zuò 完 wán 这个 zhègè 任务 rènwù 后 hòu , 我 wǒ 就 jiù 觉得 juéde 自己 zìjǐ 就是 jiùshì 最棒 zuìbàng 的 de !

    - Sau khi hoàn thành nhiệm vụ này, tôi cảm thấy mình chính là người giỏi nhất!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao