自叙 zìxù
volume volume

Từ hán việt: 【tự tự】

Đọc nhanh: 自叙 (tự tự). Ý nghĩa là: tự thuật.

Ý Nghĩa của "自叙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自叙 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự thuật

同'自序'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自叙

  • volume volume

    - 她 tā 呜咽 wūyè 着 zhe 叙述 xùshù 她 tā 自己 zìjǐ 悲哀 bēiāi 的 de 身世 shēnshì

    - Cô ấy khóc lóc khi kể về cuộc đời đau buồn của mình.

  • volume volume

    - 一架 yījià 自鸣钟 zìmíngzhōng

    - một cái đồng hồ báo giờ.

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 自杀式 zìshāshì 爆炸 bàozhà 者 zhě 引爆 yǐnbào 了 le 炸药 zhàyào

    - Một kẻ đánh bom liều chết đã kích nổ một quả nổ.

  • volume volume

    - 万事 wànshì 自有 zìyǒu 天意 tiānyì

    - mọi chuyện tự có an bài

  • volume volume

    - 上帝 shàngdì 给 gěi 了 le 我们 wǒmen 自由 zìyóu 意志 yìzhì

    - Chúa đã cho chúng tôi ý chí tự do.

  • volume volume

    - 他 tā 详尽 xiángjìn 地 dì 叙述 xùshù 了 le 自己 zìjǐ 的 de 苦处 kǔchǔ

    - Anh ấy kể lại tường tận nỗi đau khổ của mình.

  • volume volume

    - 据 jù 《 圣经 shèngjīng 》 所叙 suǒxù 上帝 shàngdì 按 àn 自己 zìjǐ 的 de 形象 xíngxiàng 创造 chuàngzào 了 le 人 rén

    - Theo Kinh Thánh, Đức Chúa Trời đã sáng tạo con người theo hình tượng của Ngài.

  • volume volume

    - 一篇 yīpiān 好 hǎo 的 de 作品 zuòpǐn 有 yǒu 它 tā 自己 zìjǐ 的 de 韵律 yùnlǜ

    - Một bài viết hay sẽ có nhịp điệu riêng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+7 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ODE (人木水)
    • Bảng mã:U+53D9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao