脚路 jiǎo lù
volume volume

Từ hán việt: 【cước lộ】

Đọc nhanh: 脚路 (cước lộ). Ý nghĩa là: đường đi; con đường; lối đi.

Ý Nghĩa của "脚路" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脚路 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đường đi; con đường; lối đi

门路;路子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脚路

  • volume volume

    - 她 tā 跷起 qiāoqǐ 脚尖 jiǎojiān 走路 zǒulù

    - Cô ấy đi nhón chân.

  • volume volume

    - 酒 jiǔ 喝 hē 多 duō 了 le , 走起路来 zǒuqǐlùlái 两脚直 liǎngjiǎozhí 拌蒜 bànsuàn

    - uống rượu nhiều rồi thì bước đi cứ chân nam đá chân chiêu

  • volume volume

    - 他 tā 走路 zǒulù 有点 yǒudiǎn 跷 qiāo 脚 jiǎo

    - Anh ấy đi đường hơi khập khễnh.

  • volume volume

    - 脚木得 jiǎomùdé 走不动 zǒubùdòng 路 lù

    - Chân tê đến mức không đi nổi.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 路 lù 一直 yìzhí 延伸 yánshēn 到 dào 山脚 shānjiǎo

    - Con đường này kéo dài đến chân núi.

  • volume volume

    - 脚下 jiǎoxià 道路 dàolù 有点 yǒudiǎn 崴 wǎi

    - Con đường dưới chân hơi gập ghềnh.

  • volume volume

    - 光脚 guāngjiǎo 走路 zǒulù 要 yào 小心 xiǎoxīn 点 diǎn 哦 ó

    - Chỉ cần cẩn thận nơi bạn đi bộ bằng chân trần.

  • volume volume

    - 走路 zǒulù 不 bù 小心 xiǎoxīn , 把 bǎ 脚 jiǎo 给 gěi 崴 wǎi 了 le

    - Đi đường không cẩn thận, trẹo cả chân rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao