脑后 nǎo hòu
volume volume

Từ hán việt: 【não hậu】

Đọc nhanh: 脑后 (não hậu). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) phía sau tâm trí của một người, phía sau đầu. Ví dụ : - 死因是脑后遭到重击 Cắn cùn chấn thương ở phía sau đầu.

Ý Nghĩa của "脑后" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脑后 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) phía sau tâm trí của một người

(fig.) the back of one's mind

✪ 2. phía sau đầu

the back of the head

Ví dụ:
  • volume volume

    - 死因 sǐyīn 是 shì 脑后 nǎohòu 遭到 zāodào 重击 zhòngjī

    - Cắn cùn chấn thương ở phía sau đầu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脑后

  • volume volume

    - 他 tā 醉酒 zuìjiǔ 后 hòu , 头脑 tóunǎo 昏沉 hūnchén

    - Anh ta sau khi say rượu, đầu óc mơ hồ.

  • volume volume

    - 他 tā 把手 bǎshǒu 垫 diàn 在 zài 脑后 nǎohòu

    - Anh ấy lót tay ra sau đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 后脑勺 hòunǎosháo 有块 yǒukuài 金属板 jīnshǔbǎn 支撑住 zhīchēngzhù 整个 zhěnggè 头部 tóubù

    - Anh ấy có một tấm kim loại giữ sau đầu anh ấy lại với nhau.

  • volume volume

    - 它 tā 能 néng 使 shǐ 脑脊髓 nǎojǐsuǐ 液 yè 最后 zuìhòu 流入 liúrù 空腔 kōngqiāng

    - Nó sẽ cho phép chất lỏng tủy sống cuối cùng lấp đầy khoang.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 被害人 bèihàirén 的 de 脑后 nǎohòu 都受了 dōushòule 枪击 qiāngjī

    - Tất cả các nạn nhân đã bị bắn vào sau đầu.

  • volume volume

    - 后脑勺 hòunǎosháo 有 yǒu 一处 yīchù 枪伤 qiāngshāng

    - Một phát đạn bắn vào sau đầu.

  • volume volume

    - 长时间 zhǎngshíjiān 工作 gōngzuò 后 hòu , 他 tā 的 de 脑袋 nǎodai 发飘 fāpiāo

    - Làm việc thời gian dài khiến đầu óc anh ấy trở nên lâng lâng.

  • volume volume

    - 死因 sǐyīn 是 shì 后脑勺 hòunǎosháo 钝器 dùnqì 伤 shāng

    - COD bị chấn thương nặng ở phía sau đầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao