耕奴 gēng nú
volume volume

Từ hán việt: 【canh nô】

Đọc nhanh: 耕奴 (canh nô). Ý nghĩa là: nô lệ nông nghiệp, nông nô.

Ý Nghĩa của "耕奴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耕奴 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nô lệ nông nghiệp

agricultural slave

✪ 2. nông nô

serf

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耕奴

  • volume volume

    - 君 jūn 莫怪 mòguài , 奴之过 núzhīguò

    - Chàng chớ trách, lỗi của thiếp.

  • volume volume

    - 顿是 dùnshì 匈奴 xiōngnú 的 de 领袖 lǐngxiù

    - Mặc Đột là lãnh đạo của người Hung Nô.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 们 men 开始 kāishǐ 耕地 gēngdì 了 le

    - Những người nông dân bắt đầu cày xới.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 农民 nóngmín 用 yòng 叉子 chāzǐ 耕种 gēngzhòng 庄稼 zhuāngjia

    - Nông dân thời cổ đại sử dụng cái cào để trồng trọt.

  • volume volume

    - 土地 tǔdì 需要 xūyào 定期 dìngqī 休耕 xiūgēng

    - Đất đai cần được nghỉ ngơi định kỳ.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 奴 nú 命运 mìngyùn 悲惨 bēicǎn

    - Số phận của nô lệ thời xưa thật bi thảm.

  • volume volume

    - 国王 guówáng 有 yǒu 奴仆 núpú 们 men 随时 suíshí 听 tīng 他 tā 使唤 shǐhuan

    - Vua có các tôi tớ sẵn sàng tuân theo mọi lệnh vua ban.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 有 yǒu 男耕女织 nángēngnǚzhī 的 de 生活 shēnghuó 方式 fāngshì

    - Thời xưa có lối sống nam cày nữ dệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nú
    • Âm hán việt: Nô
    • Nét bút:フノ一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VE (女水)
    • Bảng mã:U+5974
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lỗi 耒 (+4 nét)
    • Pinyin: Gēng
    • Âm hán việt: Canh
    • Nét bút:一一一丨ノ丶一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QDTT (手木廿廿)
    • Bảng mã:U+8015
    • Tần suất sử dụng:Cao