老鹳草 lǎo guàn cǎo
volume volume

Từ hán việt: 【lão quán thảo】

Đọc nhanh: 老鹳草 (lão quán thảo). Ý nghĩa là: cây phong lữ.

Ý Nghĩa của "老鹳草" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老鹳草 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây phong lữ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老鹳草

  • volume volume

    - 一家老小 yījiālǎoxiǎo

    - cả nhà lớn bé.

  • volume volume

    - 芭是 bāshì 一种 yīzhǒng 古老 gǔlǎo 的 de 香草 xiāngcǎo

    - Cỏ ba là loại dược liệu cổ.

  • volume volume

    - 老牛 lǎoniú 吃 chī 嫩草 nèncǎo , 越 yuè 吃 chī 越 yuè 能 néng 跑 pǎo

    - Trâu già gặm cỏ non, càng ăn càng chạy.

  • volume volume

    - 一 yī 家 jiā 老少 lǎoshào 大团圆 dàtuányuán

    - gia đình già trẻ cùng chung sống.

  • volume volume

    - 稻草堆 dàocǎoduī 诱惑 yòuhuò 着 zhe 老鼠 lǎoshǔ 堆 duī

    - Một đống rơm dụ dỗ một lũ chuột.

  • volume volume

    - 一对 yīduì 夫妻 fūqī 要管 yàoguǎn 四个 sìgè 老人 lǎorén

    - Đôi vợ chồng phải chăm lo cho 4 người già.

  • volume volume

    - 为了 wèile 给 gěi 老母 lǎomǔ 治病 zhìbìng 他 tā 不辞 bùcí 山高路远 shāngāolùyuǎn 去 qù 采 cǎi 草药 cǎoyào

    - Anh ấy không từ núi cao đường xa đi lấy thuốc để chữa bệnh cho mẹ.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 吼叫 hǒujiào , 呼地 hūdì 从 cóng 林子里 línzilǐ 冲出 chōngchū 一只 yīzhī 老虎 lǎohǔ 来 lái

    - Một tiếng gầm, một con hổ già lao ra từ trong rừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鹳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+17 nét)
    • Pinyin: Guàn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TGPYM (廿土心卜一)
    • Bảng mã:U+9E73
    • Tần suất sử dụng:Trung bình