老槟榔 lǎo bīnláng
volume volume

Từ hán việt: 【lão tân lang】

Đọc nhanh: 老槟榔 (lão tân lang). Ý nghĩa là: cau già.

Ý Nghĩa của "老槟榔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老槟榔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cau già

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老槟榔

  • volume volume

    - 万 wàn 老师 lǎoshī , 很 hěn 高兴 gāoxīng 遇见 yùjiàn 您 nín

    - Thầy Vạn, rất vui khi được gặp thầy.

  • volume volume

    - 槟榔 bīngláng 的 de 叶子 yèzi 很长 hěnzhǎng

    - Lá cây cau rất dài.

  • volume volume

    - 上 shàng 有 yǒu 老板 lǎobǎn , 下 xià 有 yǒu 员工 yuángōng

    - Trên có sếp, dưới có nhân viên.

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 老朋友 lǎopéngyou

    - Đó là một người bạn cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 槟榔 bīngláng

    - Anh ấy thích ăn quả cau.

  • volume volume

    - 槟榔 bīngláng 的 de 果实 guǒshí 可以 kěyǐ 吃 chī

    - Quả của cây cau có thể ăn được.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 青年 qīngnián 拥 yōng 着 zhe 一位 yīwèi 老师傅 lǎoshīfū 走 zǒu 出来 chūlái

    - một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 留心 liúxīn 听 tīng 老师 lǎoshī 讲课 jiǎngkè , 有 yǒu 不 bù 懂 dǒng 的 de 就 jiù 提出 tíchū 来 lái

    - Lên lớp chăm chú nghe giáo viên giảng, có gì không hiểu phải nói ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 榔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Láng , Lǎng
    • Âm hán việt: Lang
    • Nét bút:一丨ノ丶丶フ一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DIIL (木戈戈中)
    • Bảng mã:U+6994
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 槟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Bīn , Bīng
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJOC (木十人金)
    • Bảng mã:U+69DF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao