翻作 fān zuò
volume volume

Từ hán việt: 【phiên tá】

Đọc nhanh: 翻作 (phiên tá). Ý nghĩa là: viết; sáng tác.

Ý Nghĩa của "翻作" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

翻作 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. viết; sáng tác

写作翻,按照曲调写歌词;谱制歌曲

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 翻作

  • volume volume

    - 一份 yīfèn 合适 héshì 的 de 工作 gōngzuò

    - Một công việc phù hợp.

  • volume volume

    - 一份 yīfèn 稳定 wěndìng 的 de 工作 gōngzuò

    - Một công việc ổn định.

  • volume volume

    - 一个 yígè 艺术家 yìshùjiā 对 duì 生活 shēnghuó 对 duì 现实 xiànshí 忿懑 fènmèn 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 必然 bìrán 孤冷 gūlěng 晦涩 huìsè 难懂 nándǒng

    - Một người nghệ sĩ, giận dữ với cuộc sống và hiện thực, các tác phẩm của anh ta ắt sẽ cô đơn và khó hiểu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 翻译 fānyì 了 le 他 tā 的 de 著作 zhùzuò

    - Chúng tôi đã dịch tác phẩm của anh ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 刚才 gāngcái 这一 zhèyī 飞跃 fēiyuè 翻身 fānshēn 的 de 动作 dòngzuò , 真有 zhēnyǒu 工夫 gōngfū

    - anh vừa thực hiện động tác nhảy, thật rất có công phu.

  • volume volume

    - 在 zài 翻译 fānyì 岗位 gǎngwèi 上 shàng , 他 tā 要 yào 自己 zìjǐ 做好 zuòhǎo 他 tā 的 de 工作 gōngzuò

    - trên cương vị phiên dịch, anh ta phải tự làm tốt công việc của mình.

  • volume volume

    - 翻译 fānyì 作品 zuòpǐn 要 yào 忠实 zhōngshí 于 yú 原著 yuánzhù

    - dịch tác phẩm cần trung thành với nguyên tác.

  • volume volume

    - VR 的 de 作用 zuòyòng 就是 jiùshì 带给 dàigěi 玩家 wánjiā 身临其境 shēnlínqíjìng 的 de 体验 tǐyàn

    - Vai trò của VR là mang lại cho người chơi trải nghiệm nhập vai như thực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao