罗盘座 luópán zuò
volume volume

Từ hán việt: 【la bàn tọa】

Đọc nhanh: 罗盘座 (la bàn tọa). Ý nghĩa là: Pyxis (chòm sao).

Ý Nghĩa của "罗盘座" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

罗盘座 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Pyxis (chòm sao)

Pyxis (constellation)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 罗盘座

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 个 gè 罗盘 luópán

    - Đây là một chiếc la bàn.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 用 yòng 巧克力 qiǎokèlì 玩 wán 俄罗斯 éluósī 轮盘 lúnpán 赌 dǔ

    - Nó giống như chơi roulette Nga với sô cô la.

  • volume volume

    - 一盘 yīpán 磨 mó

    - Một chiếc cối xay.

  • volume volume

    - 罗盘 luópán 的 de 指针 zhǐzhēn 永远 yǒngyuǎn 指向 zhǐxiàng 北方 běifāng

    - Kim của phong cầm luôn chỉ về phía Bắc.

  • volume volume

    - 罗盘 luópán 上南 shàngnán 与 yǔ 北是 běishì 相对 xiāngduì 的 de

    - Trên la bàn, phía Nam và phía Bắc là hoàn toàn đối lập.

  • volume volume

    - 罗盘 luópán 是 shì 航行 hángxíng 仪器 yíqì

    - Compass là một công cụ điều hướng.

  • volume volume

    - 罗盘 luópán 的 de 针 zhēn 指向 zhǐxiàng 南方 nánfāng

    - Kim la bàn chỉ hướng về phía nam.

  • volume volume

    - 定向 dìngxiàng 与 yǔ 罗盘 luópán 所指 suǒzhǐ 相关 xiāngguān 的 de 地点 dìdiǎn 或 huò 位置 wèizhi

    - Các địa điểm hoặc vị trí liên quan đến định hướng và phương vị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 座›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+7 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toà , Toạ
    • Nét bút:丶一ノノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IOOG (戈人人土)
    • Bảng mã:U+5EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Pán
    • Âm hán việt: Bàn
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBT (竹卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao