绿豆汤 lǜdòu tāng
volume volume

Từ hán việt: 【lục đậu thang】

Đọc nhanh: 绿豆汤 (lục đậu thang). Ý nghĩa là: chè đậu xanh. Ví dụ : - 先熬些绿豆汤喝,去去火。 hãy nấu ít nước đậu xanh uống trước để giải nhiệt.

Ý Nghĩa của "绿豆汤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绿豆汤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chè đậu xanh

Ví dụ:
  • volume volume

    - 先熬 xiānáo 些 xiē 绿豆汤 lǜdòutāng 喝 hē , 去 qù 去 qù 火 huǒ

    - hãy nấu ít nước đậu xanh uống trước để giải nhiệt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绿豆汤

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 火红色 huǒhóngsè 的 de 绒 róng 绒衣 róngyī 套 tào 一条 yītiáo 豆 dòu 绿色 lǜsè 的 de 短 duǎn 裙子 qúnzi

    - Cô ấy mặc một bộ áo lông đỏ rực và một chiếc váy ngắn màu xanh lá cây.

  • volume volume

    - 先熬 xiānáo 些 xiē 绿豆汤 lǜdòutāng 喝 hē , 去 qù 去 qù 火 huǒ

    - hãy nấu ít nước đậu xanh uống trước để giải nhiệt.

  • volume volume

    - 利用 lìyòng 玉米地 yùmǐdì 的 de 间隙 jiànxì 套种 tàozhòng 绿豆 lǜdòu

    - lợi dụng đất trồng bắp, trồng thêm đậu xanh xen kẽ.

  • volume volume

    - 她 tā 会 huì 做 zuò 绿豆糕 lǜdòugāo

    - Cô ấy biết làm bánh đậu xanh.

  • volume volume

    - 绿豆粉 lǜdòufěn

    - bún đậu xanh; bún tàu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 打算 dǎsuàn 煮 zhǔ 土豆 tǔdòu 做 zuò 汤 tāng

    - Tôi dự định nấu khoai tây để làm canh.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 就 jiù 吃 chī 绿豆稀饭 lǜdòuxīfàn

    - Tối nay ăn cháo đậu xanh.

  • volume volume

    - 麻黄 máhuáng 连 lián 轺 yáo 赤小豆 chìxiǎodòu 汤 tāng

    - Bài thuốc Ma hoàng liên diêu xích tiểu đậu thang

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Shāng , Tāng , Tàng , Yáng
    • Âm hán việt: Sương , Thang , Thãng
    • Nét bút:丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENSH (水弓尸竹)
    • Bảng mã:U+6C64
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 绿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フフ一フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNME (女一弓一水)
    • Bảng mã:U+7EFF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao