结构剖析 jiégòu pōuxī
volume volume

Từ hán việt: 【kết cấu phẫu tích】

Đọc nhanh: 结构剖析 (kết cấu phẫu tích). Ý nghĩa là: phân tách cấu trúc.

Ý Nghĩa của "结构剖析" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

结构剖析 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phân tách cấu trúc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 结构剖析

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 团结 tuánjié 才能 cáinéng 构造 gòuzào 出 chū 和谐 héxié 、 美好 měihǎo 的 de 班级 bānjí 和 hé 社会 shèhuì

    - Chỉ có đoàn kết mới tạo nên giai cấp, xã hội hài hòa, tươi đẹp.

  • volume volume

    - 原子结构 yuánzǐjiégòu

    - kết cấu nguyên tử.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 文章 wénzhāng 结构 jiégòu 清晰 qīngxī

    - Bài viết của cậu có cấu trúc rõ ràng.

  • volume volume

    - 国家 guójiā 需要 xūyào 优化 yōuhuà 产业结构 chǎnyèjiégòu

    - Quốc gia cần tối ưu hóa cơ cấu ngành

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 能券出 néngquànchū 拱形 gǒngxíng 结构 jiégòu

    - Công nhân có thể xây dựng được cấu trúc hình vòm.

  • volume volume

    - 大概 dàgài 的 de 结构 jiégòu

    - Kết cấu chung chung.

  • volume volume

    - 体系结构 tǐxìjiégòu 简单明了 jiǎndānmíngliǎo

    - Cấu trúc của hệ thống đơn giản và rõ ràng.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 结构调整 jiégòutiáozhěng 应 yīng 以 yǐ 市场 shìchǎng 为 wèi 导向 dǎoxiàng

    - kết cấu của sản phẩm cần phải điều chỉnh phù hợp với xu thế của thị trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đao 刀 (+8 nét)
    • Pinyin: Pōu
    • Âm hán việt: Phẫu
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRLN (卜口中弓)
    • Bảng mã:U+5256
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 构›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōu , Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DPI (木心戈)
    • Bảng mã:U+6784
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 析›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHML (木竹一中)
    • Bảng mã:U+6790
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao