织 zhī
volume volume

Từ hán việt: 【chức.chí.xí】

Đọc nhanh: 织 (chức.chí.xí). Ý nghĩa là: dệt, đan; dệt kim, đan chéo; đan xen. Ví dụ : - 她织了一匹布。 Cô ấy đã dệt một tấm vải.. - 古代有男耕女织的生活方式。 Thời xưa có lối sống nam cày nữ dệt.. - 他们在纺织工厂工作。 Họ làm việc tại nhà máy dệt.

Ý Nghĩa của "织" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

织 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. dệt

使纱或线交叉穿过,制成绸、布、呢子等

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她织 tāzhī 了 le 一匹 yìpǐ 布 bù

    - Cô ấy đã dệt một tấm vải.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 有 yǒu 男耕女织 nángēngnǚzhī 的 de 生活 shēnghuó 方式 fāngshì

    - Thời xưa có lối sống nam cày nữ dệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 纺织 fǎngzhī 工厂 gōngchǎng 工作 gōngzuò

    - Họ làm việc tại nhà máy dệt.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. đan; dệt kim

用针使纱或线互相套住,制成毛衣、袜子、花边、网子等

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 编织 biānzhī 一件 yījiàn 毛衣 máoyī

    - Cô ấy đang đan một chiếc áo len.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 织 zhī 鱼网 yúwǎng

    - Anh ấy đang đan lưới đánh cá.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 学织 xuézhī 围巾 wéijīn 吧 ba

    - Chúng ta cùng học đan khăn quàng cổ nhé.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 3. đan chéo; đan xen

交叉;穿插

Ví dụ:
  • volume volume

    - 感愧 gǎnkuì 交织 jiāozhī 在 zài 心头 xīntóu

    - Cảm giác hổ thẹn đan xen trong lòng.

  • volume volume

    - 船只 chuánzhī 穿织 chuānzhī 在 zài 港口 gǎngkǒu 里 lǐ

    - Thuyền bè đan xen trong cảng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 织

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 受伤 shòushāng 严重 yánzhòng 大量 dàliàng 软组织 ruǎnzǔzhī 缺损 quēsǔn

    - Mũi bị treo và mất nhiều mô mềm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 纺织 fǎngzhī 工厂 gōngchǎng 工作 gōngzuò

    - Họ làm việc tại nhà máy dệt.

  • volume volume

    - 乔治 qiáozhì · 华盛顿 huáshèngdùn 创建 chuàngjiàn 卡柏 kǎbǎi 间谍 jiàndié 组织 zǔzhī

    - George Washington đã tạo ra Culper Spies

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已 yǐ 打入 dǎrù 机场 jīchǎng 保安 bǎoān 组织 zǔzhī

    - Họ đã đột nhập vào tổ chức an ninh sân bay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 开始 kāishǐ 学习 xuéxí 如何 rúhé 纺织 fǎngzhī

    - Họ bắt đầu học cách dệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发起 fāqǐ 组织 zǔzhī 一个 yígè 读书会 dúshūhuì

    - họ khởi xướng tổ chức một hội đọc sách.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 加入 jiārù 了 le 一个 yígè 新 xīn 的 de 组织 zǔzhī

    - Họ đã gia nhập một tổ chức mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 反 fǎn 了 le 他们 tāmen 的 de 组织 zǔzhī

    - Họ đã phản bội tổ chức của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao