纹章 wén zhāng
volume volume

Từ hán việt: 【văn chương】

Đọc nhanh: 纹章 (văn chương). Ý nghĩa là: huy hiệu. Ví dụ : - 上面会挂上你的纹章 Nó sẽ mang huy hiệu của bạn.

Ý Nghĩa của "纹章" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纹章 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. huy hiệu

coat of arms

Ví dụ:
  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 会 huì 挂 guà 上 shàng 你 nǐ 的 de 纹章 wénzhāng

    - Nó sẽ mang huy hiệu của bạn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纹章

  • volume volume

    - 他们 tāmen 授予 shòuyǔ 他 tā 国家 guójiā 奖章 jiǎngzhāng

    - Họ trao tặng cho anh ấy huân chương quốc gia.

  • volume volume

    - 黄澄澄 huángchéngchéng 的 de 金质奖章 jīnzhìjiǎngzhāng

    - huy chương vàng óng

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 会 huì 挂 guà 上 shàng 你 nǐ 的 de 纹章 wénzhāng

    - Nó sẽ mang huy hiệu của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 写活 xiěhuó 了 le 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng

    - Ông ấy viết bài này một cách sống động.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 文章 wénzhāng 中 zhōng 撮 cuō 要点 yàodiǎn

    - Anh ấy trích các điểm quan trọng từ bài viết.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 了 le 一篇 yīpiān 有趣 yǒuqù 的 de 文章 wénzhāng

    - Anh ấy viết một bài viết thú vị.

  • volume volume

    - 且 qiě 听 tīng 下回分解 xiàhuífēnjiě ( 章回小说 zhānghuíxiǎoshuō 用语 yòngyǔ )

    - hãy xem hồi sau sẽ rõ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 书写 shūxiě 了 le 辉煌 huīhuáng 的 de 历史 lìshǐ 篇章 piānzhāng

    - Họ đã viết nên những trang sử vẻ vang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 章›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lập 立 (+6 nét), âm 音 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhāng , Zhàng
    • Âm hán việt: Chương
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTAJ (卜廿日十)
    • Bảng mã:U+7AE0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMYK (女一卜大)
    • Bảng mã:U+7EB9
    • Tần suất sử dụng:Cao