纵肌 zòng jī
volume volume

Từ hán việt: 【tung cơ】

Đọc nhanh: 纵肌 (tung cơ). Ý nghĩa là: cơ dọc.

Ý Nghĩa của "纵肌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纵肌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cơ dọc

longitudinal muscle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纵肌

  • volume volume

    - 他 tā 妹妹 mèimei 有辆 yǒuliàng 很酷 hěnkù 的 de 带 dài 操纵杆 cāozònggǎn 的 de 轮椅 lúnyǐ

    - Em gái của anh ấy có chiếc xe lăn mát mẻ với cần điều khiển.

  • volume volume

    - 风湿病 fēngshībìng 合并 hébìng 心肌炎 xīnjīyán

    - Bệnh thấp khớp kèm theo viêm cơ tim.

  • volume volume

    - 他 tā 工作过度 gōngzuòguòdù 导致 dǎozhì 面黄肌瘦 miànhuángjīshòu

    - Anh ấy xanh xao vì làm việc quá độ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 练习 liànxí 中 zhōng 不慎 bùshèn 将 jiāng 胸大肌 xiōngdàjī 拉伤 lāshāng 了 le

    - Anh ấy trong lúc tập luyện không cẩn thận đã làm phần cơ ngực bị thương

  • volume volume

    - 他 tā 操纵 cāozòng 了 le 宇宙飞船 yǔzhòufēichuán

    - Anh ấy điều khiển tàu vũ trụ.

  • volume volume

    - 他 tā 操纵 cāozòng 了 le 公司 gōngsī 的 de 资金 zījīn

    - Anh ấy đã thao túng tiền bạc của công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 生活 shēnghuó 方式 fāngshì 放纵 fàngzòng

    - Anh ấy buông thả lối sống của mình.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 纵然 zòngrán 有雨 yǒuyǔ , 也 yě 不会 búhuì 很大 hěndà

    - Dù hôm nay có mưa, cũng không to đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 纵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sǒng , Zǒng , Zòng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Túng , Tổng
    • Nét bút:フフ一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMOO (女一人人)
    • Bảng mã:U+7EB5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:ノフ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHN (月竹弓)
    • Bảng mã:U+808C
    • Tần suất sử dụng:Cao