紫铜 zǐtóng
volume volume

Từ hán việt: 【tử đồng】

Đọc nhanh: 紫铜 (tử đồng). Ý nghĩa là: đồng đỏ, đồng điếu.

Ý Nghĩa của "紫铜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

紫铜 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đồng đỏ

纯质的铜,紫红色,所含杂质不超过1%,是电和热的良导体耐腐蚀性好,用来制造电线、冷藏器的零件等也叫红铜

✪ 2. đồng điếu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 紫铜

  • volume volume

    - 她 tā 穿件 chuānjiàn 白 bái 底子 dǐzi 小 xiǎo 紫花 zǐhuā 的 de 短衫 duǎnshān

    - cô ấy mặc chiếc áo cộc nền trắng hoa nhỏ màu tím.

  • volume volume

    - 尝试 chángshì 铜器 tóngqì 拓 tuò

    - Thử sao chép đồng.

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 紫色 zǐsè 的 de 裙子 qúnzi

    - Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu tím.

  • volume volume

    - 姹紫嫣红 chàzǐyānhóng

    - khoe màu đua sắc

  • volume volume

    - 黄铜 huángtóng 是 shì 铜 tóng 和 hé 锌 xīn 的 de 合金 héjīn

    - đồng thau là hợp kim giữa đồng và kẽm.

  • volume volume

    - 大子儿 dàzǐér ( 旧时 jiùshí 当 dāng 二十文 èrshíwén 的 de 铜元 tóngyuán )

    - đồng 20 xu

  • volume volume

    - 它 tā 通过 tōngguò 紫外 zǐwài 摄像 shèxiàng 来 lái 找到 zhǎodào 血管 xuèguǎn

    - Nó sử dụng hình ảnh tia cực tím để giúp tìm tĩnh mạch.

  • volume volume

    - 小子 xiǎozǐ 儿 ér ( 旧时 jiùshí 当 dāng 十文 shíwén 的 de 铜元 tóngyuán )

    - đồng 10 xu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 紫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Zǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:丨一丨一ノフフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPVIF (卜心女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Tóng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVBMR (人女月一口)
    • Bảng mã:U+94DC
    • Tần suất sử dụng:Cao