粒子流 lìzǐ liú
volume volume

Từ hán việt: 【lạp tử lưu】

Đọc nhanh: 粒子流 (lạp tử lưu). Ý nghĩa là: dòng chảy hạt, dòng hạt.

Ý Nghĩa của "粒子流" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粒子流 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. dòng chảy hạt

particle flow

✪ 2. dòng hạt

stream of particles

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粒子流

  • volume volume

    - 一粒 yīlì 子弹 zǐdàn 就 jiù 能 néng 要 yào 人 rén 性命 xìngmìng

    - Một viên đạn có thể tước đoạt mạng người.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 颗粒 kēlì 粮食 liángshí 放进 fàngjìn 袋子 dàizi 里 lǐ

    - Anh ấy cho các hạt lương thực vào túi.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 微细 wēixì 粒子 lìzǐ 穿透 chuāntòu 到 dào 肺 fèi 深部 shēnbù

    - Chỉ những hạt li ti mới xâm nhập sâu vào phổi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 流 liú 了 le 很多 hěnduō 鼻涕 bítì

    - Đứa trẻ chảy rất nhiều nước mũi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 鼻子 bízi 突然 tūrán 流血 liúxiě 了 le

    - Mũi của cô ấy đột nhiên bị chảy máu.

  • volume volume

    - 振动 zhèndòng 在 zài 一个 yígè 平衡位置 pínghéngwèizhi 附近 fùjìn 一个 yígè 粒子 lìzǐ 或 huò 弹性 tánxìng 固体 gùtǐ 迅速 xùnsù 的 de 直线运动 zhíxiànyùndòng

    - Chuyển động thẳng tới của một hạt hoặc chất rắn đàn hồi gần vị trí cân bằng.

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 唐璜 tánghuáng 风流成性 fēngliúchéngxìng 的 de 花花公子 huāhuāgōngzǐ

    - Anh chàng là Don Juan.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 睡觉时 shuìjiàoshí 总是 zǒngshì 流口 liúkǒu 涎 xián

    - Đứa trẻ khi ngủ luôn chảy nước miếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDYT (火木卜廿)
    • Bảng mã:U+7C92
    • Tần suất sử dụng:Cao