箱 xiāng
volume volume

Từ hán việt: 【tương.sương】

Đọc nhanh: 箱 (tương.sương). Ý nghĩa là: rương; hòm; va li, hộp; hòm (vật giống hòm). Ví dụ : - 我有一个皮箱。 Tôi có một chiếc va li da.. - 他买了一个大木箱。 Anh ấy đã mua một chiếc hòm gỗ lớn.. - 我把信放进了信箱。 Tôi đã bỏ thư vào hộp thư.

Ý Nghĩa của "箱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 TOCFL 4 Lượng Từ

箱 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. rương; hòm; va li

箱子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 一个 yígè 皮箱 píxiāng

    - Tôi có một chiếc va li da.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 大 dà 木箱 mùxiāng

    - Anh ấy đã mua một chiếc hòm gỗ lớn.

✪ 2. hộp; hòm (vật giống hòm)

像箱子的东西

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 信 xìn 放进 fàngjìn 了 le 信箱 xìnxiāng

    - Tôi đã bỏ thư vào hộp thư.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 在 zài 意见箱 yìjiànxiāng 里 lǐ 留言 liúyán

    - Chúng ta có thể để lại ý kiến trong hòm thư góp ý.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 箱

  • volume volume

    - 他 tā 没 méi 倒 dào 手 shǒu , 一口气 yìkǒuqì 把 bǎ 箱子 xiāngzi 提到 tídào 六楼 liùlóu

    - anh ấy không hề đổi tay, xách cái rương một hơi lên thẳng lầu sáu.

  • volume volume

    - 他 tā 挎着 kuàzhe 工具箱 gōngjùxiāng

    - Anh ấy đeo hộp dụng cụ.

  • volume volume

    - 他 tā 掀起 xiānqǐ 了 le 重 zhòng 箱子 xiāngzi

    - Anh ấy nâng chiếc hộp nặng lên.

  • volume volume

    - 鼓风机 gǔfēngjī 和 hé 木 mù 风箱 fēngxiāng 的 de 效力 xiàolì 不能 bùnéng 相提并论 xiāngtíbìnglùn

    - hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.

  • volume volume

    - 他点 tādiǎn 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 箱子 xiāngzi

    - Anh ấy đã kiểm tất cả các thùng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 东西 dōngxī 塞进 sāijìn 箱子 xiāngzi 里 lǐ 后 hòu 就 jiù 走出 zǒuchū 房间 fángjiān 去 qù

    - Sau khi anh ta nhét tất cả đồ đạc vào trong vali thì ra khỏi phòng

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 衣服 yīfú 装进 zhuāngjìn 了 le 行李箱 xínglixiāng

    - Anh ấy đã bỏ quần áo vào vali.

  • volume volume

    - 他 tā 掀起 xiānqǐ 了 le 纸箱 zhǐxiāng 的 de 盖子 gàizi

    - Anh ấy đã mở nắp thùng giấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 箱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Sương , Tương
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBU (竹木月山)
    • Bảng mã:U+7BB1
    • Tần suất sử dụng:Cao