等化器 děng huà qì
volume volume

Từ hán việt: 【đẳng hoá khí】

Đọc nhanh: 等化器 (đẳng hoá khí). Ý nghĩa là: bộ cân bằng (điện tử, âm thanh) (HK, Tw).

Ý Nghĩa của "等化器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

等化器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bộ cân bằng (điện tử, âm thanh) (HK, Tw)

equalizer (electronics, audio) (HK, Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 等化器

  • volume volume

    - 内脏 nèizàng 尤指 yóuzhǐ 心脏 xīnzàng 、 肝脏 gānzàng 和 hé 肺 fèi 等 děng 动物 dòngwù 的 de 内脏 nèizàng 或 huò 内部 nèibù 器官 qìguān

    - Bộ phận nội tạng đặc biệt chỉ các nội tạng hoặc bộ phận nội tạng của động vật như trái tim, gan và phổi.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 涉及 shèjí 历史 lìshǐ 、 文化 wénhuà 等 děng 方面 fāngmiàn

    - Sách này gồm các khía cạnh như lịch sử, văn hóa...

  • volume volume

    - 凝汽器 níngqìqì 真空 zhēnkōng 变化 biànhuà 时 shí

    - Chân không bình ngưng thay đổi

  • volume volume

    - 自己 zìjǐ 带 dài 一氧化碳 yīyǎnghuàtàn 侦测器 zhēncèqì

    - Mang theo máy dò carbon monoxide của riêng bạn.

  • volume volume

    - 强化 qiánghuà 人民 rénmín 的 de 国家机器 guójiājīqì

    - Tăng cường bộ máy nhà nước nhân dân.

  • volume volume

    - 在 zài 优化 yōuhuà 问题 wèntí 中 zhōng , 一种 yīzhǒng 表示 biǎoshì 若干 ruògān 变量 biànliàng 相互 xiānghù 关系 guānxì 的 de 方程 fāngchéng ( 式 shì ) 或 huò 不等式 bùděngshì

    - Trong các vấn đề tối ưu hóa, đó là một phương trình (hoặc bất phương trình) biểu diễn mối quan hệ giữa các biến.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 等位基因 děngwèijīyīn 频率 pínlǜ 都 dōu 与 yǔ 凶器 xiōngqì 上 shàng

    - Không có tần số alen nào tương ứng

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 消化器 xiāohuàqì 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Cơ quan tiêu hóa của con người rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 等›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Děng
    • Âm hán việt: Đẳng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HGDI (竹土木戈)
    • Bảng mã:U+7B49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao