端一 duān yī
volume volume

Từ hán việt: 【đoan nhất】

Đọc nhanh: 端一 (đoan nhất). Ý nghĩa là: Ngày mồng 1 tháng 5 âm lịch.. Ví dụ : - 你为什么现在给我端一杯可口的马天尼 Tại sao bạn lại mang cho tôi một ly martini ngon ngay bây giờ?. - 你在埃菲尔铁塔顶端一定很美 Bạn sẽ trông thật tuyệt khi ở trên đỉnh tháp Eiffel

Ý Nghĩa của "端一" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

端一 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ngày mồng 1 tháng 5 âm lịch.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 现在 xiànzài 给 gěi 我 wǒ 端 duān 一杯 yībēi 可口 kěkǒu 的 de 马天尼 mǎtiānní

    - Tại sao bạn lại mang cho tôi một ly martini ngon ngay bây giờ?

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 埃菲尔铁塔 āifēiěrtiětǎ 顶端 dǐngduān 一定 yídìng 很 hěn 美 měi

    - Bạn sẽ trông thật tuyệt khi ở trên đỉnh tháp Eiffel

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 端一

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 埃菲尔铁塔 āifēiěrtiětǎ 顶端 dǐngduān 一定 yídìng 很 hěn 美 měi

    - Bạn sẽ trông thật tuyệt khi ở trên đỉnh tháp Eiffel

  • volume volume

    - 他们 tāmen 卷入 juǎnrù 了 le 一场 yīchǎng 复杂 fùzá 的 de 争端 zhēngduān

    - Họ đã rơi vào một cuộc tranh chấp phức tạp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一 yī 问起 wènqǐ , 方知端 fāngzhīduān 的 de

    - tôi hỏi đến mới biết đầu đuôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 坐 zuò 得 dé 端正 duānzhèng 一些 yīxiē

    - Bạn nên ngồi ngay ngắn một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 摔了一跤 shuāileyījiāo , 把 bǎ 端 duān 着 zhe 的 de 金鱼缸 jīnyúgāng 也 yě 砸 zá 了 le , 这个 zhègè 乐子 lèzǐ 可真 kězhēn 不小 bùxiǎo

    - anh ấy té một cái, lọ cá vàng trên tay cũng vỡ tan, làm cho mọi người cười rộ lên.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 以 yǐ 端正 duānzhèng 的 de 态度 tàidù 工作 gōngzuò

    - Anh ấy luôn làm việc với thái độ chính trực.

  • volume volume

    - 一个 yígè 侍者 shìzhě 给 gěi 他 tā 端 duān 来 lái 一杯 yībēi 稀 xī 咖啡 kāfēi

    - Một nhân viên phục vụ mang đến cho anh ta một ly cà phê loãng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 现在 xiànzài 给 gěi 我 wǒ 端 duān 一杯 yībēi 可口 kěkǒu 的 de 马天尼 mǎtiānní

    - Tại sao bạn lại mang cho tôi một ly martini ngon ngay bây giờ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 端›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Lập 立 (+9 nét)
    • Pinyin: Duān
    • Âm hán việt: Đoan
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTUMB (卜廿山一月)
    • Bảng mã:U+7AEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao