竞爽 jìng shuǎng
volume volume

Từ hán việt: 【cạnh sảng】

Đọc nhanh: 竞爽 (cạnh sảng). Ý nghĩa là: Tranh hơn; tranh mạnh..

Ý Nghĩa của "竞爽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

竞爽 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tranh hơn; tranh mạnh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竞爽

  • volume volume

    - 龙舟竞渡 lóngzhōujìngdù

    - đua thuyền rồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 计议 jìyì 着 zhe 生产 shēngchǎn 竞赛 jìngsài 的 de 办法 bànfǎ

    - họ đang bàn tính phương pháp thi đua sản xuất.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 竞争 jìngzhēng 淘汰 táotài

    - Anh ấy bị cạnh tranh loại bỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 判断 pànduàn 毫厘不爽 háolíbùshuǎng

    - Phán đoán của anh ấy không sai một chút nào.

  • volume volume

    - 他 tā 有着 yǒuzhe 竞劲 jìngjìn 的 de 气势 qìshì

    - Anh ấy có khí thế mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 特点 tèdiǎn 是 shì 为 wèi 人 rén 直爽 zhíshuǎng

    - Đặc điểm của anh ấy là thẳng thắn.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 直爽 zhíshuǎng 人 rén , 心里 xīnli 怎么 zěnme 想 xiǎng , 嘴上 zuǐshàng 就 jiù 怎么 zěnme 说 shuō

    - anh ấy là người ngay thẳng, trong lòng nghĩ thế nào thì nói ra thế ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 人 rén 以为 yǐwéi 是 shì 竞争对手 jìngzhēngduìshǒu 窃取 qièqǔ 产品 chǎnpǐn 资料 zīliào

    - Anh ta làm cho nó giống như một đối thủ cạnh tranh đã đánh cắp một sản phẩm đang hoạt động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 爽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hào 爻 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuāng , Shuǎng
    • Âm hán việt: Sảng
    • Nét bút:一ノ丶ノ丶ノ丶ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KKKK (大大大大)
    • Bảng mã:U+723D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 竞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lập 立 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cạnh
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTRHU (卜廿口竹山)
    • Bảng mã:U+7ADE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao