立户 lìhù
volume volume

Từ hán việt: 【lập hộ】

Đọc nhanh: 立户 (lập hộ). Ý nghĩa là: lập hộ; lập gia đình, lập tài khoản.

Ý Nghĩa của "立户" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

立户 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lập hộ; lập gia đình

组织家庭;立户口

✪ 2. lập tài khoản

在银行存款时建立户头

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 立户

  • volume volume

    - 兄弟 xiōngdì 分居 fēnjū , 自立门户 zìlìménhù

    - anh em mỗi người một nơi, tự lập gia đình.

  • volume volume

    - 不破不立 búpòbúlì

    - nếu không phá đi thì sẽ không xây được

  • volume volume

    - 上海市 shànghǎishì 区里 qūlǐ 的 de 立交桥 lìjiāoqiáo 纵横交错 zònghéngjiāocuò 壮观 zhuàngguān 之极 zhījí

    - Những cây cầu vượt ở trung tâm thành phố thượng hải vô cùng chằng chịu, thật ngoạn mục.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 偻 lóu 指 zhǐ ( 不能 bùnéng 立刻 lìkè 指出 zhǐchū 来 lái )

    - không thể chỉ ngay ra được.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 设立 shèlì 新 xīn 账户 zhànghù

    - Tôi mới đăng ký tài khoản mới.

  • volume volume

    - 不要 búyào 吃老本 chīlǎoběn , 要 yào 立新功 lìxīngōng

    - Đừng ăn vốn cũ, phải lập công mới

  • volume volume

    - 不要 búyào 轻易 qīngyì 移 yí 自己 zìjǐ 的 de 立场 lìchǎng

    - Đừng có dễ dàng thay đổi lập trường.

  • volume volume

    - 希望 xīwàng 能 néng 与 yǔ 客户 kèhù 建立 jiànlì 长久 chángjiǔ 的 de 合作 hézuò 关系 guānxì

    - Hi vọng có thể thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài với khách hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 户›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:丶フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IS (戈尸)
    • Bảng mã:U+6237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 立›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lập 立 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì , Wèi
    • Âm hán việt: Lập
    • Nét bút:丶一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YT (卜廿)
    • Bảng mã:U+7ACB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao