窝里斗 wōlidòu
volume volume

Từ hán việt: 【oa lí đẩu】

Đọc nhanh: 窝里斗 (oa lí đẩu). Ý nghĩa là: xung đột nội bộ (gia đình, nhóm, v.v.).

Ý Nghĩa của "窝里斗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

窝里斗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xung đột nội bộ (gia đình, nhóm, v.v.)

internal strife (family, group, etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 窝里斗

  • volume volume

    - 花园里 huāyuánlǐ 的 de 花 huā 争奇斗艳 zhēngqídòuyàn

    - Những bông hoa trong vườn đang đua nhau khoe sắc.

  • volume volume

    - 心里 xīnli 窝 wō 得 dé 慌 huāng

    - Trong lòng rất bất an.

  • volume volume

    - 整天 zhěngtiān 窝 wō 在 zài 家里 jiālǐ

    - Ở nhà cả ngày.

  • volume volume

    - 草 cǎo 鸡窝 jīwō 里拉 lǐlā 不 bù 出 chū 凤凰 fènghuáng 来 lái

    - Không thể lấy ra một con phượng hoàng từ ổ trứng gà mái.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 的 de 这 zhè 范围广 fànwéiguǎng 的 de 可以 kěyǐ 从 cóng 被窝 bèiwō 里 lǐ 放屁 fàngpì

    - Điều đó bao gồm bất cứ điều gì từ đánh rắm trên giường

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 句句 jùjù 都 dōu 说 shuō 进 jìn 了 le 大家 dàjiā 的 de 心窝儿 xīnwōer 里 lǐ

    - lời nói của anh ấy, câu nào cũng rót trúng vào tim mọi người.

  • volume volume

    - 在 zài 腋窝 yèwō 里 lǐ 简单 jiǎndān 擦 cā 一层 yīcéng 凡士林 fánshìlín

    - Chỉ cần thoa một lớp vaseline lành tính lên nách

  • volume volume

    - 爱是 àishì 一块 yīkuài 蜜糖 mìtáng , 即使 jíshǐ 你 nǐ 心头 xīntóu 苦涩 kǔsè , 也 yě 能 néng 甜 tián 到 dào 心窝 xīnwō 里 lǐ 去 qù

    - Tình yêu là một miếng mật ong, ngay cả khi bạn đau khổ, vẫn có thể ngọt ngào trong tim.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+0 nét)
    • Pinyin: Dǒu , Dòu
    • Âm hán việt: Đấu , Đẩu , Ẩu
    • Nét bút:丶丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YJ (卜十)
    • Bảng mã:U+6597
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 窝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+7 nét)
    • Pinyin: Wō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:丶丶フノ丶丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCROB (十金口人月)
    • Bảng mã:U+7A9D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao