科克 kē kè
volume volume

Từ hán việt: 【khoa khắc】

Đọc nhanh: 科克 (khoa khắc). Ý nghĩa là: nút bần. Ví dụ : - 威尔科克斯是金发 Wilcox là cô gái tóc vàng.

Ý Nghĩa của "科克" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

科克 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nút bần

cork

Ví dụ:
  • volume volume

    - 威尔科 wēiěrkē 克斯 kèsī 是 shì 金发 jīnfà

    - Wilcox là cô gái tóc vàng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 科克

  • volume volume

    - 威尔科 wēiěrkē 克斯 kèsī 是 shì 金发 jīnfà

    - Wilcox là cô gái tóc vàng.

  • volume volume

    - 克拉科夫 kèlākēfū 可 kě 没有 méiyǒu 田 tián

    - Không có lĩnh vực nào ở Krakow.

  • volume volume

    - 科 kē 西纳 xīnà 和 hé 克里斯 kèlǐsī 是 shì 同 tóng 时期 shíqī 在 zài 埃斯 āisī 顿 dùn 上学 shàngxué 的 de 吗 ma

    - Kosina và Chris có ở Ernstrom cùng lúc không?

  • volume volume

    - 一部 yībù 好 hǎo 的 de 百科全书 bǎikēquánshū 是 shì 知识 zhīshí 宝库 bǎokù

    - Một cuốn bách khoa toàn thư tốt là kho tàng tri thức.

  • volume volume

    - 专修科 zhuānxiūkē ( 大学 dàxué 中 zhōng 附设 fùshè 的 de 实施 shíshī 短期 duǎnqī 专业 zhuānyè 教育 jiàoyù 的 de 班级 bānjí )

    - khoa chuyên tu

  • volume volume

    - 科学家 kēxuéjiā 成功 chénggōng 克隆 kèlóng 了 le 羊 yáng

    - Các nhà khoa học đã thành công nhân bản cừu.

  • volume volume

    - 克隆羊 kèlóngyáng 是 shì 科学 kēxué 的 de 突破 tūpò

    - Nhân bản cừu là một bước đột phá trong khoa học.

  • volume volume

    - 专科 zhuānkē 知识 zhīshí 很 hěn 实用 shíyòng

    - Kiến thức chuyên ngành rất hữu ích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 克›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), thập 十 (+5 nét)
    • Pinyin: Kè , Kēi
    • Âm hán việt: Khắc
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JRHU (十口竹山)
    • Bảng mã:U+514B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 科›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Kē , Kè
    • Âm hán việt: Khoa
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDYJ (竹木卜十)
    • Bảng mã:U+79D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao