种德 zhǒng dé
volume volume

Từ hán việt: 【chủng đức】

Đọc nhanh: 种德 (chủng đức). Ý nghĩa là: Tu tích đức hạnh; bố đức; thi ân..

Ý Nghĩa của "种德" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

种德 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tu tích đức hạnh; bố đức; thi ân.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 种德

  • volume volume

    - 哈蒙德 hāméngdé 家 jiā 被盗 bèidào 红宝石 hóngbǎoshí 的 de 那种 nàzhǒng 罕见 hǎnjiàn 吗 ma

    - Quý hiếm như những viên ngọc lục bảo đỏ đã bị đánh cắp khỏi nhà Hammond?

  • volume volume

    - 沉默 chénmò 是 shì 一种 yīzhǒng 美德 měidé , 特别 tèbié 是 shì 发现 fāxiàn 别人 biérén 长胖 zhǎngpàng 的 de 时候 shíhou

    - Im lặng là một đức tính tốt, đặc biệt là khi bạn phát hiện ra ai đó đã tăng cân.

  • volume volume

    - 尊老爱幼 zūnlǎoàiyòu 是 shì 一种 yīzhǒng 美德 měidé

    - Kính già yêu trẻ là một đức tính tốt.

  • volume volume

    - 5 月 yuè 18 日 rì 成功 chénggōng 在 zài 匈牙利 xiōngyálì 布达佩斯 bùdápèisī 接种 jiēzhòng 莫 mò 德纳 dénà 疫苗 yìmiáo

    - Tiêm phòng thành công vaccine Moderna ở Budapest, Hungary vào ngày 18 tháng 5

  • volume volume

    - 善待 shàndài 他人 tārén 是 shì 一种 yīzhǒng 美德 měidé

    - Đối xử tốt với người khác là một đức tính tốt.

  • volume volume

    - 那种 nàzhǒng 踩 cǎi 人 rén 的 de 行为 xíngwéi 是 shì 不道德 bùdàodé 的 de

    - Chà đạp người khác là hành động không có đạo đức.

  • volume volume

    - 吝啬 lìnsè 不是 búshì 一种 yīzhǒng 美德 měidé

    - Keo kiệt không phải là một đức tính tốt.

  • volume volume

    - 谅解 liàngjiě 别人 biérén 也 yě 是 shì 一种 yīzhǒng 美德 měidé

    - Biết tha thứ cũng là đức tính tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 德›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+12 nét)
    • Pinyin: Dé
    • Âm hán việt: Đức
    • Nét bút:ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOJWP (竹人十田心)
    • Bảng mã:U+5FB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 种›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Chóng , Zhǒng , Zhòng
    • Âm hán việt: Chúng , Chủng , Trùng , Xung
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDL (竹木中)
    • Bảng mã:U+79CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao