票已售完 Piào yǐ shòu wán
volume volume

Từ hán việt: 【phiếu dĩ thụ hoàn】

Đọc nhanh: 票已售完 (phiếu dĩ thụ hoàn). Ý nghĩa là: Sold Out Hết vé; bán sạch; đã bán hết.

Ý Nghĩa của "票已售完" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

票已售完 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sold Out Hết vé; bán sạch; đã bán hết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 票已售完

  • volume volume

    - 这个 zhègè 班次 bāncì 的 de 车票 chēpiào 已经 yǐjīng 售完 shòuwán

    - Vé cho chuyến này đã bán hết.

  • volume volume

    - 决赛 juésài 门票 ménpiào 已经 yǐjīng 售罄 shòuqìng

    - Vé trận chung kết đã bán hết.

  • volume volume

    - 一 yī 英镑 yīngbàng 面值 miànzhí 的 de 钞票 chāopiào 已 yǐ 停止 tíngzhǐ 流通 liútōng

    - Mệnh giá của tờ tiền một bảng Anh đã ngừng lưu thông.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 的 de 生产 shēngchǎn 任务 rènwù , 十个月 shígèyuè 已经 yǐjīng 基本上 jīběnshang 完成 wánchéng

    - nhiệm vụ sản xuất của một năm, trong mười tháng đã hoàn thành phần cơ bản.

  • volume volume

    - 下列 xiàliè 事项 shìxiàng 已 yǐ 完成 wánchéng , 请 qǐng 确认 quèrèn

    - Các mục dưới đây đã được hoàn thành, vui lòng xác nhận.

  • volume volume

    - 球赛 qiúsài 的 de 门票 ménpiào 已经 yǐjīng 售罄 shòuqìng 了 le

    - Vé trận bóng đã bán hết.

  • volume volume

    - 票 piào 已经 yǐjīng 卖完 màiwán , 一个 yígè 坐位 zuòwèi 也 yě 没有 méiyǒu 了 le

    - vé đã bán hết rồi, một chỗ ngồi cũng không còn.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 缴款 jiǎokuǎn 完成 wánchéng 了 le 购买 gòumǎi

    - Anh ấy đã hoàn tất việc nộp tiền để mua hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 售›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OGR (人土口)
    • Bảng mã:U+552E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 完›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMMU (十一一山)
    • Bảng mã:U+5B8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 已›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SU (尸山)
    • Bảng mã:U+5DF2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 票›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Piāo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Tiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWMMF (一田一一火)
    • Bảng mã:U+7968
    • Tần suất sử dụng:Rất cao