祂 tā
volume volume

Từ hán việt: 【_】

Đọc nhanh: 祂 (_). Ý nghĩa là: đại từ ngôi thứ ba chỉ một đấng thiêng liêng.

Ý Nghĩa của "祂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

祂 khi là Đại từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đại từ ngôi thứ ba chỉ một đấng thiêng liêng

(third person pronoun for a divine being)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 祂

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 祂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+3 nét)
    • Pinyin: Tā
    • Âm hán việt: Tha
    • Nét bút:丶フ丨丶フ一フ
    • Thương hiệt:IFPD (戈火心木)
    • Bảng mã:U+7942
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp