碚 bèi
volume volume

Từ hán việt: 【bội】

Đọc nhanh: 碚 (bội). Ý nghĩa là: Bắc Bội (địa danh, ở Tứ Xuyên Trung quốc).

Ý Nghĩa của "碚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Bắc Bội (địa danh, ở Tứ Xuyên Trung quốc)

北碚,地名,在四川

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碚

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 碚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bội
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRYTR (一口卜廿口)
    • Bảng mã:U+789A
    • Tần suất sử dụng:Thấp