矮矬矬 ǎi cuó cuó
volume volume

Từ hán việt: 【ải toà toà】

Đọc nhanh: 矮矬矬 (ải toà toà). Ý nghĩa là: lùn tịt.

Ý Nghĩa của "矮矬矬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

矮矬矬 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lùn tịt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 矮矬矬

  • volume volume

    - 就算 jiùsuàn 是 shì 汤姆 tāngmǔ · 克鲁斯 kèlǔsī 也 yě 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 又 yòu 矮 ǎi 又 yòu 疯 fēng

    - Ngay cả Tom Cruise cũng biết anh ấy lùn và dở hơi.

  • volume volume

    - 矬 cuó 个儿 gèér

    - người thấp lùn.

  • volume volume

    - 她 tā 不 bù 矮 ǎi

    - Cô ấy không thấp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 高则 gāozé 我 wǒ 个子 gèzi 矮 ǎi

    - Bạn cao còn tôi thì thấp.

  • volume volume

    - 那边 nàbiān 有 yǒu 八 bā 矮凳 ǎidèng 子 zi

    - Ở bên đó có chiếc ghế thấp.

  • volume volume

    - 宫室 gōngshì 卑 bēi 庳 bì ( 房屋 fángwū 低矮 dīǎi )

    - nhà cửa lụp xụp

  • volume volume

    - 她 tā 嫌 xián 她 tā 男朋友 nánpéngyou 太矮 tàiǎi

    - Cô ấy chê bạn trai cô ấy quá thấp.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 们 men 用 yòng 大砍刀 dàkǎndāo 乱砍 luànkǎn 森林 sēnlín 中 zhōng 的 de 矮树丛 ǎishùcóng

    - Những người lính chặt cây bụi trong rừng bằng dao rựa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 矬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+7 nét)
    • Pinyin: Cuó
    • Âm hán việt: Toa , Toà , Toạ
    • Nét bút:ノ一一ノ丶ノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKOOG (人大人人土)
    • Bảng mã:U+77EC
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 矮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+8 nét)
    • Pinyin: ǎi
    • Âm hán việt: Nuỵ , Oải , Ải
    • Nét bút:ノ一一ノ丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKHDV (人大竹木女)
    • Bảng mã:U+77EE
    • Tần suất sử dụng:Cao