短期资本流动 Duǎnqí zīběn liúdòng
volume volume

Từ hán việt: 【đoản kì tư bổn lưu động】

Đọc nhanh: 短期资本流动 (đoản kì tư bổn lưu động). Ý nghĩa là: Vốn lưu động ngắn hạn.

Ý Nghĩa của "短期资本流动" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

短期资本流动 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vốn lưu động ngắn hạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 短期资本流动

  • volume volume

    - 人群 rénqún 川流不息 chuānliúbùxī 地 dì 涌动 yǒngdòng

    - Dòng người không ngừng di chuyển.

  • volume volume

    - 大凡 dàfán 搞 gǎo 基本建设 jīběnjiànshè 的 de 单位 dānwèi , 流动性 liúdòngxìng 都 dōu 比较 bǐjiào 大 dà

    - nói chung các đơn vị xây dựng cơ bản, có tính chất lưu động cao.

  • volume volume

    - 地主 dìzhǔ 资本家 zīběnjiā 重利 zhònglì 盘剥 pánbō 劳动 láodòng 人民 rénmín

    - tư bản địa chủ bóc lột nặng lãi nhân dân lao động.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 工人 gōngrén 的 de 劳动 láodòng , 资本家 zīběnjiā 就 jiù 无从 wúcóng 取得 qǔde 利润 lìrùn

    - không có sự lao động của công nhân, thì nhà tư bản không biết lấy lợi nhuận từ đâu.

  • volume volume

    - 本 běn 公司 gōngsī 有 yǒu 定期 dìngqī 的 de 人事 rénshì 异动 yìdòng

    - Công ty có sự thay đổi nhân sự thường xuyên.

  • volume volume

    - 他 tā 拿到 nádào 那个 nàgè 行业 hángyè 资格 zīgé 的 de 本子 běnzi

    - Anh ấy đã nhận được chứng chỉ hành nghề của ngành đó.

  • volume volume

    - 资本家 zīběnjiā 为了 wèile 追求 zhuīqiú 高额 gāoé 利润 lìrùn , 驱遣 qūqiǎn 大量 dàliàng 童工 tónggōng 为 wèi 他们 tāmen 做 zuò 繁重 fánzhòng 的 de 劳动 láodòng

    - các nhà tư bản vì muốn có lợi nhuận cao, đã ép trẻ em làm việc nặng nhọc.

  • volume volume

    - 本 běn 直接 zhíjiē 付款 fùkuǎn 授权书 shòuquánshū 将 jiāng 于 yú 本栏 běnlán 所 suǒ 填写 tiánxiě 的 de 日期 rìqī 自动 zìdòng 撤销 chèxiāo

    - Biểu mẫu Ủy quyền thanh toán này sẽ tự động bị thu hồi vào ngày điền vào cột này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 短›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+7 nét)
    • Pinyin: Duǎn
    • Âm hán việt: Đoản
    • Nét bút:ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKMRT (人大一口廿)
    • Bảng mã:U+77ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao