瞿 jù
volume volume

Từ hán việt: 【cù.cụ.củ】

Đọc nhanh: 瞿 (cù.cụ.củ). Ý nghĩa là: lấm lét nhìn, họ Cù.

Ý Nghĩa của "瞿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瞿 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lấm lét nhìn

惊视;惊恐四顾

瞿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. họ Cù

姓

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瞿

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瞿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Mục 目 (+13 nét)
    • Pinyin: Jí , Jù , Qū , Qú
    • Âm hán việt: Cù , Cụ , Củ
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BUOG (月山人土)
    • Bảng mã:U+77BF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình