直角器 zhíjiǎo qì
volume volume

Từ hán việt: 【trực giác khí】

Đọc nhanh: 直角器 (trực giác khí). Ý nghĩa là: một bộ hình vuông (công cụ của thợ mộc).

Ý Nghĩa của "直角器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

直角器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một bộ hình vuông (công cụ của thợ mộc)

a set square (carpenter's tool)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 直角器

  • volume volume

    - 旋标 xuánbiāo 装置 zhuāngzhì 飞机 fēijī 控制板 kòngzhìbǎn 上 shàng 的 de 指示器 zhǐshìqì 或 huò 观测仪 guāncèyí , 用来 yònglái 测量 cèliáng 角度 jiǎodù

    - 旋标装置 là một chỉ báo hoặc thiết bị quan sát trên bảng điều khiển máy bay, được sử dụng để đo góc.

  • volume volume

    - 直角 zhíjiǎo 的 de 角度 jiǎodù 是 shì 90 度 dù

    - Góc vuông là góc 90 độ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 直筒子 zhítǒngzi , 说话 shuōhuà 做事 zuòshì 从来不 cóngláibù 会 huì 拐弯抹角 guǎiwānmòjiǎo

    - anh ấy là người ngay thẳng, lời nói và việc làm đều không quanh co.

  • volume volume

    - 直立人 zhílìrén 是 shì 用 yòng 木器 mùqì 打猎 dǎliè 吗 ma ?

    - Homo erectus có đi săn bằng các công cụ bằng gỗ không?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 平面 píngmiàn 有 yǒu 两个 liǎnggè 直角 zhíjiǎo

    - Mặt phẳng này có hai góc vuông.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有没有 yǒuméiyǒu 直 zhí 发器 fāqì 呢 ne ?

    - Bạn có máy duỗi tóc không?

  • volume volume

    - 配置 pèizhì 器是 qìshì 一种 yīzhǒng 直观 zhíguān 的 de 设计 shèjì 工具 gōngjù

    - Trình cấu hình là một công cụ thiết kế trực quan

  • volume volume

    - 在 zài 数学课 shùxuékè 上 shàng , 我们 wǒmen 学习 xuéxí 了 le 有关 yǒuguān 直角 zhíjiǎo 的 de 知识 zhīshí

    - Trong lớp toán, chúng ta đã học những kiến thức về góc vuông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao