直勾勾地 zhí gōu gōu de
volume volume

Từ hán việt: 【trực câu câu địa】

Đọc nhanh: 直勾勾地 (trực câu câu địa). Ý nghĩa là: tráo trợn.

Ý Nghĩa của "直勾勾地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

直勾勾地 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tráo trợn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 直勾勾地

  • volume volume

    - 一笔勾销 yībǐgōuxiāo

    - một nét bút xoá sạch

  • volume volume

    - 他 tā 速度 sùdù 地 dì 勾勒 gōulè 出 chū 人物 rénwù 的 de 轮廓 lúnkuò

    - Anh ấy nhanh chóng phác thảo ra hình dáng của nhân vật.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 小孩儿 xiǎoháier 勾着 gōuzhe 胳膊 gēbó

    - Hai đứa trẻ khoác tay nhau.

  • volume volume

    - 从事 cóngshì 走私 zǒusī 勾当 gòudàng

    - thủ đoạn buôn lậu

  • volume volume

    - 他 tā 只用 zhǐyòng 几笔 jǐbǐ , 便 biàn 勾勒 gōulè 出 chū 一幅 yīfú 海上 hǎishàng 日出 rìchū 的 de 图景 tújǐng

    - anh ấy chỉ phát hoạ vài nét mà đã vẽ được bức tranh mặt trời mọc trên biển.

  • volume volume

    - 旧社会 jiùshèhuì 地主 dìzhǔ 有钱有势 yǒuqiányǒushì , 勾结 gōujié 官府 guānfǔ , 欺压 qīyā 农民 nóngmín

    - Xã hội xưa, địa chủ giàu có và quyền lực cấu kết với bọn quan phủ áp bức nông dân.

  • volume volume

    - 他 tā 急切 jíqiè 地取 dìqǔ 食物 shíwù , 因为 yīnwèi 从 cóng 黎明 límíng 开始 kāishǐ , 他 tā 一直 yìzhí 没 méi 吃 chī 东西 dōngxī

    - Anh ấy đang đói vì từ lúc bình minh bắt đầu, anh ấy chưa ăn gì cả.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 勾 gōu 连在一起 liánzàiyìqǐ , 干 gàn 了 le 不少 bùshǎo 坏事 huàishì

    - họ cấu kết với nhau, làm nhiều chuyện xấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōu , Gòu
    • Âm hán việt: Câu , Cấu
    • Nét bút:ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PI (心戈)
    • Bảng mã:U+52FE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao