盐水鸡 yánshuǐ jī
volume volume

Từ hán việt: 【diêm thuỷ kê】

Đọc nhanh: 盐水鸡 (diêm thuỷ kê). Ý nghĩa là: gà ngâm nước muối.

Ý Nghĩa của "盐水鸡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

盐水鸡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gà ngâm nước muối

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盐水鸡

  • volume volume

    - 盐 yán 是从 shìcóng 海水 hǎishuǐ 中 zhōng 结晶 jiéjīng 出来 chūlái 的 de , 这 zhè 被 bèi 视为 shìwéi 一种 yīzhǒng 物理变化 wùlǐbiànhuà

    - Muối được tạo thành từ quá trình kết tinh từ nước biển, đây được coi là một quá trình biến đổi vật lý.

  • volume volume

    - 昨晚 zuówǎn 梦见 mèngjiàn 外婆 wàipó 做 zuò 的 de 盐焗鸡 yánjújī , 流口水 liúkǒushuǐ 啊 a

    - Đêm qua, tôi mơ thấy món gà nướng muối ớt mà bà ngoại làm, thèm chảy nước miếng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 水煮 shuǐzhǔ 鸡蛋 jīdàn

    - Tôi thích ăn trứng gà luộc.

  • volume volume

    - 一瓶 yīpíng 矿泉水 kuàngquánshuǐ

    - một chai nước suối

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 的 de 根 gēn 吸收 xīshōu 水 shuǐ 和 hé 无机盐 wújīyán

    - rễ thực vật hút nước và muối vô cơ

  • volume volume

    - 为 wèi 您 nín 推荐 tuījiàn 盐 yán 鸡精 jījīng 的 de 做法 zuòfǎ

    - Gợi ý cho bạn cách làm hạt nêm từ thịt gà

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 盐水 yánshuǐ 漱口 shùkǒu

    - Tôi dùng nước muối để súc miệng.

  • volume volume

    - 在 zài 马萨诸塞州 mǎsàzhūsāizhōu 西部 xībù 哪来 nǎlái 的 de 大力 dàlì 水手 shuǐshǒu 鸡块 jīkuài

    - Không có gà của Popeye ở miền tây Massachusetts.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diêm
    • Nét bút:一丨一丨丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYBT (土卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao