盐亭 yán tíng
volume volume

Từ hán việt: 【diêm đình】

Đọc nhanh: 盐亭 (diêm đình). Ý nghĩa là: Hạt Yanting ở Mianyang 綿陽 | 绵阳 , bắc Tứ Xuyên.

Ý Nghĩa của "盐亭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Yanting ở Mianyang 綿陽 | 绵阳 , bắc Tứ Xuyên

Yanting county in Mianyang 綿陽|绵阳 [Mián yáng], north Sichuan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盐亭

  • volume volume

    - 骨粉 gǔfěn 和 hé 硝酸盐 xiāosuānyán 是 shì 普通 pǔtōng 的 de 肥料 féiliào

    - Bột xương và muối nitrat là phân bón phổ biến.

  • volume volume

    - 做菜 zuòcài 要放 yàofàng 适量 shìliàng 盐 yán

    - Nấu ăn phải cho lượng muối thích hợp.

  • volume volume

    - 做 zuò 女人 nǚrén 就要 jiùyào 亭亭玉立 tíngtíngyùlì 紧实 jǐnshí 饱满 bǎomǎn

    - Gotta giữ mọi thứ cao và chặt chẽ.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 有 yǒu 个 gè 亭子 tíngzi

    - Trong công viên có một cái đình.

  • volume volume

    - 做 zuò 汤时 tāngshí , 别忘了 biéwàngle 掌盐 zhǎngyán

    - Khi nấu canh, đừng quên thêm muối.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 加上 jiāshàng 点盐 diǎnyán 吗 ma ?

    - Bạn có thể thêm chút muối được không?

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手指 shǒuzhǐ 撮 cuō 了 le 一 yī 撮 cuō 盐 yán

    - Anh ấy dùng ngón tay nhón lấy một chút muối.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 说 shuō 类似 lèisì 盐湖城 yánhúchéng 的 de 地方 dìfāng 吗 ma

    - Bạn có nghĩa là giống như Thành phố Salt Lake?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét)
    • Pinyin: Tíng
    • Âm hán việt: Đình
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRBN (卜口月弓)
    • Bảng mã:U+4EAD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 盐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diêm
    • Nét bút:一丨一丨丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYBT (土卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D0
    • Tần suất sử dụng:Cao