皇姑 huáng gū
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng cô】

Đọc nhanh: 皇姑 (hoàng cô). Ý nghĩa là: Quận Hoàng Quan của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市 | 沈阳 市, Liêu Ninh.

Ý Nghĩa của "皇姑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Hoàng Quan của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市 | 沈阳 市, Liêu Ninh

Huanggu district of Shenyang city 瀋陽市|沈阳市, Liaoning

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皇姑

  • volume volume

    - 他 tā 属于 shǔyú 皇室 huángshì 家族 jiāzú

    - Anh ấy thuộc gia tộc hoàng gia.

  • volume volume

    - 皇姑屯 huánggūtún ( 在 zài 辽宁 liáoníng )

    - Hoàng Cô Đồn (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.)

  • volume volume

    - 仓皇出逃 cānghuángchūtáo

    - hoảng hốt chạy trốn

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 皇帝 huángdì 呈 chéng 上 shàng 了 le 一道 yīdào 疏 shū

    - Ông ấy dâng lên Hoàng Đế một bản sớ.

  • volume volume

    - 题 tí 姑娘 gūniang 是 shì 我们 wǒmen 的 de 邻居 línjū

    - Cô Đề là hàng xóm của chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 皇帝 huángdì 上 shàng 了 le 一道 yīdào 奏本 zòuběn

    - Anh ta dâng một bản tấu chương lên Hoàng đế.

  • volume volume

    - 他 tā 或许 huòxǔ 不会 búhuì 在 zài 皇后区 huánghòuqū 下手 xiàshǒu

    - Anh ta có thể không cố gắng đánh Queens.

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 了 le 姑母 gūmǔ 的话 dehuà 很 hěn 不 bù 满意 mǎnyì , 就 jiù 顶 dǐng 了 le 她 tā 几句 jǐjù

    - anh ấy nghe bà cô nói rất bực mình, liền cãi lại vài câu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フノ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJR (女十口)
    • Bảng mã:U+59D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+4 nét)
    • Pinyin: Huáng , Wǎng
    • Âm hán việt: Hoàng
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HAMG (竹日一土)
    • Bảng mã:U+7687
    • Tần suất sử dụng:Rất cao