白板笔 báibǎn bǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bạch bản bút】

Đọc nhanh: 白板笔 (bạch bản bút). Ý nghĩa là: Viết lông bảng.

Ý Nghĩa của "白板笔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白板笔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Viết lông bảng

白板笔,是一种在白板上进行书写的工具笔,用油墨做为墨水,可写在光滑的白板上,并可用白板擦擦掉。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白板笔

  • volume volume

    - 爸是 bàshì 块 kuài 白板 báibǎn

    - Bố là một phiến đá trống.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 把 bǎ 天花板 tiānhuābǎn 漆成 qīchéng 白色 báisè

    - Tôi muốn sơn trần nhà màu trắng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 用 yòng 白色 báisè 的 de 粉笔 fěnbǐ

    - Tôi thích dùng phấn trắng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 的 de 笔记本 bǐjìběn 是 shì 白色 báisè 的 de

    - Cuốn sổ tay tôi mua là màu trắng.

  • volume volume

    - 白色 báisè 实验 shíyàn 褂 guà 写字板 xiězìbǎn 护目镜 hùmùjìng

    - Với áo khoác trắng phòng thí nghiệm và bảng kẹp hồ sơ và kính bảo hộ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 辛苦 xīnkǔ 了 le 一天 yìtiān 老板 lǎobǎn 没 méi 给 gěi 工钱 gōngqián 白 bái 忙活 mánghuo 。 浪费时间 làngfèishíjiān

    - Hôm nay bận rộn cả ngày mà ông chủ không trả tiền - tốn công vô ích, lãng phí thời gian.

  • volume volume

    - 老板娘 lǎobǎnniáng , 这 zhè 支笔 zhībǐ 多少 duōshǎo 钱 qián

    - Bà chủ, cây bút này bao nhiêu tiền?

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 对 duì 你 nǐ 说 shuō 的 de 每 měi 一句 yījù 话 huà , 每 měi 一个 yígè 道理 dàoli 都 dōu 不是 búshì 白说 báishuō 的 de

    - Mỗi câu, mỗi đạo lý sếp nói với bạn thì đều không phải vô ích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao