白打 bái dǎ
volume volume

Từ hán việt: 【bạch đả】

Đọc nhanh: 白打 (bạch đả). Ý nghĩa là: Một trò đá cầu hai người chơi.Đánh nhau tay không. Trách phạt hoặc công kích không hiệu quả..

Ý Nghĩa của "白打" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白打 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Một trò đá cầu hai người chơi.Đánh nhau tay không. Trách phạt hoặc công kích không hiệu quả.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白打

  • volume volume

    - 打白条 dǎbáitiáo

    - viết hoá đơn tạm

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 的 de 时光 shíguāng 白白浪费 báibáilàngfèi 了 le

    - Uổng phí cả 1 ngày trời.

  • volume volume

    - 晚上 wǎnshang 没睡 méishuì 好 hǎo , 白天 báitiān 老是 lǎoshi 打盹儿 dǎdǔner

    - tối qua không ngon giấc, ban ngày chỉ toàn ngủ gà ngủ gật.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 的 de 辛苦 xīnkǔ 全算 quánsuàn 白饶 báiráo , 得 dé 打 dǎ 头儿 tóuer 重 zhòng 来 lái

    - gian khổ vừa rồi coi như toi công, phải làm lại từ đầu.

  • volume volume

    - 打背 dǎbèi 躬 gōng ( 说 shuō 旁白 pángbái )

    - nói với khán giả

  • volume volume

    - 一清二白 yīqīngèrbái

    - vô cùng thanh bạch

  • volume volume

    - 讲 jiǎng 抽象 chōuxiàng 的 de 事情 shìqing , 拿 ná 具体 jùtǐ 的 de 东西 dōngxī 打 dǎ 比 bǐ , 就 jiù 容易 róngyì 使人 shǐrén 明白 míngbai

    - Giảng về sự việc trừu tượng, phải lấy những ví dụ cụ thể để người ta dễ hiểu.

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 也 yě 没有 méiyǒu 弄虚作假 nòngxūzuòjiǎ , 一切都是 yīqièdōushì 清清白白 qīngqīngbáibái 的 de

    - Một chút cũng không có việc giở trò bịp bợm, tất cả đều hoàn toàn ổn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao