畱 liú
volume volume

Từ hán việt: 【lưu】

Đọc nhanh: 畱 (lưu). Ý nghĩa là: lưu; như "lưu lại" Dùng như chữ lưu 留..

Ý Nghĩa của "畱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

畱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lưu; như "lưu lại" Dùng như chữ lưu 留.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 畱

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 畱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:điền 田 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú , Liǔ
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:一丨丨一フフ一丨フ一丨一
    • Thương hiệt:XMLLW (重一中中田)
    • Bảng mã:U+7571
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp