留话 liú huà
volume volume

Từ hán việt: 【lưu thoại】

Đọc nhanh: 留话 (lưu thoại). Ý nghĩa là: để lại một tin nhắn, để lại từ.

Ý Nghĩa của "留话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

留话 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để lại một tin nhắn

to leave a message

✪ 2. để lại từ

to leave word

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 留话

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 留神 liúshén , 别 bié 把 bǎ 话 huà 说 shuō 秃噜 tūlū 了 le

    - anh nên cẩn thận, không nên nói năng thất thố.

  • volume volume

    - 我 wǒ 毫无保留 háowúbǎoliú 地 dì 认为 rènwéi 他 tā 说 shuō 的 de 是 shì 实话 shíhuà

    - Tôi không giữ gì để nghĩ rằng những gì anh ta nói là sự thật.

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 关门 guānmén 讲话 jiǎnghuà , 不 bù 给 gěi 人 rén 留余地 liúyúdì

    - Cô ấy luôn nói dứt khoát, không để người khác có cơ hội.

  • volume volume

    - 话 huà 不要 búyào 说绝 shuōjué , 得 dé 给 gěi 自己 zìjǐ 留个 liúgè 后步 hòubù

    - nói chuyện không nên dốc hết ruột gan, phải chừa cho mình con đường rút lui.

  • volume volume

    - 留 liú 点儿 diǎner 回旋 huíxuán 的 de 余地 yúdì , 别 bié 把 bǎ 话 huà 说 shuō 死 sǐ 了 le

    - hãy để lại một chỗ để xoay xở, đừng nói dứt khoát quá.

  • volume volume

    - 您 nín 能 néng 给 gěi 我 wǒ 留下 liúxià 您 nín 的 de 电话号码 diànhuàhàomǎ 吗 ma ?

    - Bạn có thể để lại cho tôi số điện thoại của bạn được không?

  • volume volume

    - 他 tā 临走 línzǒu 的 de 时候 shíhou 留下 liúxià 个活 gèhuó 话儿 huàér , 说 shuō 也许 yěxǔ 下个月 xiàgeyuè 能 néng 回来 huílai

    - trước khi ra đi anh ấy nhắn lại rằng có lẽ tháng sau về.

  • volume volume

    - 请留下 qǐngliúxià 您 nín 的 de 电话号码 diànhuàhàomǎ

    - Vui lòng để lại số điện thoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 留›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Liú , Liǔ , Liù
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHW (竹竹田)
    • Bảng mã:U+7559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao