申猴 shēn hóu
volume volume

Từ hán việt: 【thân hầu】

Đọc nhanh: 申猴 (thân hầu). Ý nghĩa là: Năm 9, năm Bính Thân (ví dụ: 2004).

Ý Nghĩa của "申猴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

申猴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Năm 9, năm Bính Thân (ví dụ: 2004)

Year 9, year of the Monkey (e.g. 2004)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 申猴

  • volume volume

    - 重申 chóngshēn 党的纪律 dǎngdejìlǜ

    - Nhắc lại kỷ luật của Đảng.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 去 qù 申报 shēnbào 户口 hùkǒu 了 le

    - Anh ấy đã đi khai báo hộ khẩu rồi.

  • volume volume

    - 申 shēn 对应 duìyìng 的 de 生肖 shēngxiào 是 shì 猴 hóu

    - Con giáp ứng với Thân là Khỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 担心 dānxīn 申请 shēnqǐng 不 bù 下来 xiàlai 许可证 xǔkězhèng

    - Anh lo lắng rằng mình sẽ không thể xin được giấy phép.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 党组织 dǎngzǔzhī 递交 dìjiāo 了 le 入党 rùdǎng 申请书 shēnqǐngshū

    - Anh đã gửi đơn xin gia nhập đảng cho tổ chức đảng.

  • volume volume

    - 他 tā 提前 tíqián 申请 shēnqǐng 了 le 退休 tuìxiū

    - Ông đã nộp đơn xin nghỉ hưu sớm.

  • volume volume

    - 他 tā 开始 kāishǐ 申请 shēnqǐng 新 xīn 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh bắt đầu xin việc mới.

  • volume volume

    - 他 tā 提交 tíjiāo 了 le 三份 sānfèn 申请 shēnqǐng

    - Anh ấy đã nộp ba tờ đơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+9 nét)
    • Pinyin: Hóu
    • Âm hán việt: Hầu
    • Nét bút:ノフノノ丨フ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHONK (大竹人弓大)
    • Bảng mã:U+7334
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 申›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēn
    • Âm hán việt: Thân
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWL (中田中)
    • Bảng mã:U+7533
    • Tần suất sử dụng:Rất cao