理儿 lǐ er
volume volume

Từ hán việt: 【lí nhi】

Đọc nhanh: 理儿 (lí nhi). Ý nghĩa là: lý do.

Ý Nghĩa của "理儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

理儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lý do

reason

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 理儿

  • volume volume

    - 过 guò 一会儿 yīhuìer 我会 wǒhuì 清理 qīnglǐ 的 de

    - Tôi sẽ dọn dẹp nó sau.

  • volume volume

    - 理解 lǐjiě 一句 yījù 话 huà 不是 búshì 抠 kōu 字 zì 眼儿 yǎnér

    - Hiểu một câu nói không phải là moi móc từng chữ.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 跟 gēn 你 nǐ 说话 shuōhuà 你 nǐ 怎么 zěnme 不理 bùlǐ 茬 chá 儿 ér

    - người ta đang nói chuyện với bạn, tại sao bạn không chú ý?

  • volume volume

    - 两 liǎng 方面 fāngmiàn 争论 zhēnglùn , 总有 zǒngyǒu 一边 yībiān 儿 ér 理屈 lǐqū

    - Hai bên tranh luận, thế nào cũng có một bên đuối lý.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 理儿 lǐer 我 wǒ 听不懂 tīngbùdǒng

    - Đạo lý này tôi nghe không hiểu.

  • volume volume

    - 这 zhè 主儿 zhǔér 真 zhēn 不讲理 bùjiǎnglǐ

    - con người này thật không biết phải trái.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 关系 guānxì , 修理 xiūlǐ 修理 xiūlǐ 照样 zhàoyàng 儿能 érnéng 用 yòng

    - không hề gì, chữa lại vẫn dùng được.

  • volume volume

    - 桌面儿上 zhuōmiànershàng 的话 dehuà ( 听 tīng 起来 qǐlai 既有 jìyǒu 理由 lǐyóu 而 ér 又 yòu 不失 bùshī 身份 shēnfèn 的话 dehuà )

    - lời nói thẳng thắn, công khai

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao